GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ compact

The Word Family of "compact"

Compact vừa là tính từ (gọn nhẹ) vừa là động từ (nén chặt), đi cùng danh từ compactness (tính gọn nhẹ) và trạng từ compactly (một cách gọn gàng).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcompactness
Động từcompact
Tính từcompact
Trạng từcompactly
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
compact
/kəmˈpækt/
gọn nhẹ, nhỏ gọn
Động từ
compact
/kəmˈpækt/
nén chặt, ép chặt lại
Danh từ
compactness
/kəmˈpæktnəs/
tính gọn nhẹ, sự nhỏ gọn
Trạng từ
compactly
/kəmˈpæktli/
một cách gọn gàng, cô đọng
2

Sơ đồ họ từ

compact
Tính từcompactgốc
Động từcompactgốc
Danh từcompactness+ -ness
Trạng từcompactly+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từcompact/kəmˈpækt/

gọn nhẹ, nhỏ gọn

mô tả vật có kích thước nhỏ nhưng vẫn đầy đủ chức năng, tiết kiệm không gian.

This compact camera fits easily in your pocket.

Chiếc máy ảnh gọn nhẹ này dễ dàng bỏ vừa túi.

Động từcompact/kəmˈpækt/

nén chặt, ép chặt lại

dùng khi làm cho vật liệu (đất, tuyết, rác) trở nên đặc và chắc hơn bằng cách nén lại.

The machine compacts the soil before construction begins.

Máy nén đất chặt lại trước khi bắt đầu xây dựng.

Danh từcompactness/kəmˈpæktnəs/

tính gọn nhẹ, sự nhỏ gọn

danh từ trừu tượng, không đếm được, chỉ đặc tính nhỏ gọn, tiết kiệm không gian.

The compactness of the design makes it easy to carry.

Tính gọn nhẹ của thiết kế giúp dễ dàng mang theo.

Trạng từcompactly/kəmˈpæktli/

một cách gọn gàng, cô đọng

bổ nghĩa cho động từ hoặc quá khứ phân từ, cho biết điều gì đó được sắp xếp hoặc trình bày một cách cô đọng.

The information is compactly presented in one table.

Thông tin được trình bày cô đọng trong một bảng.

4

Cụm từ thường gặp

a compact car
một chiếc xe cỡ nhỏ, gọn
compact and lightweight
gọn nhẹ và nhẹ cân
compact the data
nén dữ liệu lại
impressive compactness
sự gọn nhẹ ấn tượng
compactly designed
được thiết kế cô đọng, gọn gàng
a compact kitchen
một nhà bếp nhỏ gọn
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của compact trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

This phone has great compact.This phone has great compactness.

Sau tính từ sở hữu cần danh từ compactness, không dùng tính từ compact.

The information is compact presented.The information is compactly presented.

Bổ nghĩa cho quá khứ phân từ presented cần trạng từ compactly, không dùng tính từ compact.

The machine compactness the soil.The machine compacts the soil.

Cần động từ làm vị ngữ ở thì hiện tại đơn → compacts, không dùng danh từ compactness.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#compact#Tính từ#Động từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS