Họ từ compact
The Word Family of "compact"
Compact vừa là tính từ (gọn nhẹ) vừa là động từ (nén chặt), đi cùng danh từ compactness (tính gọn nhẹ) và trạng từ compactly (một cách gọn gàng).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | compact /kəmˈpækt/ | gọn nhẹ, nhỏ gọn | |
| Động từ | compact /kəmˈpækt/ | nén chặt, ép chặt lại | |
| Danh từ | compactness /kəmˈpæktnəs/ | tính gọn nhẹ, sự nhỏ gọn | |
| Trạng từ | compactly /kəmˈpæktli/ | một cách gọn gàng, cô đọng |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
gọn nhẹ, nhỏ gọn
mô tả vật có kích thước nhỏ nhưng vẫn đầy đủ chức năng, tiết kiệm không gian.
This compact camera fits easily in your pocket.
Chiếc máy ảnh gọn nhẹ này dễ dàng bỏ vừa túi.
nén chặt, ép chặt lại
dùng khi làm cho vật liệu (đất, tuyết, rác) trở nên đặc và chắc hơn bằng cách nén lại.
The machine compacts the soil before construction begins.
Máy nén đất chặt lại trước khi bắt đầu xây dựng.
tính gọn nhẹ, sự nhỏ gọn
danh từ trừu tượng, không đếm được, chỉ đặc tính nhỏ gọn, tiết kiệm không gian.
The compactness of the design makes it easy to carry.
Tính gọn nhẹ của thiết kế giúp dễ dàng mang theo.
một cách gọn gàng, cô đọng
bổ nghĩa cho động từ hoặc quá khứ phân từ, cho biết điều gì đó được sắp xếp hoặc trình bày một cách cô đọng.
The information is compactly presented in one table.
Thông tin được trình bày cô đọng trong một bảng.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của compact trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau tính từ sở hữu cần danh từ compactness, không dùng tính từ compact.
Bổ nghĩa cho quá khứ phân từ presented cần trạng từ compactly, không dùng tính từ compact.
Cần động từ làm vị ngữ ở thì hiện tại đơn → compacts, không dùng danh từ compactness.

