GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ commutative

The Word Family of "commutative"

Một gốc từ, bốn dạng. Tìm hiểu commute ở dạng động từ, danh từ commutation, tính từ commutative và trạng từ commutatively — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcommutation
Động từcommute
Tính từcommutative
Trạng từcommutatively
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
commute
/kəˈmjuːt/
đi làm/học hàng ngày; giảm án, hoán đổi
Danh từ
commutation
/ˌkɒmjuˈteɪʃn/
sự hoán đổi; sự giảm án
Tính từ
commutative
/kəˈmjuːtətɪv/
có tính giao hoán (toán học)
Trạng từ
commutatively
/kəˈmjuːtətɪvli/
một cách giao hoán
2

Sơ đồ họ từ

commutative
Động từcommutegốc
Danh từcommutation+ -ation
Tính từcommutative+ -ive
Trạng từcommutatively+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Động từcommute/kəˈmjuːt/

đi làm/học hàng ngày; giảm án, hoán đổi

nghĩa phổ biến nhất là đi lại giữa nhà và nơi làm việc; nghĩa pháp lý là giảm nhẹ hình phạt.

She commutes to the city every day by train.

Cô ấy đi tàu đến thành phố để làm việc mỗi ngày.

Danh từcommutation/ˌkɒmjuˈteɪʃn/

sự hoán đổi; sự giảm án

thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý (commutation of a sentence) hoặc kỹ thuật điện.

The governor granted a commutation of his sentence.

Thống đốc đã ân giảm bản án cho anh ta.

Tính từcommutative/kəˈmjuːtətɪv/

có tính giao hoán (toán học)

thuật ngữ toán học, mô tả phép toán mà thứ tự các số hạng không ảnh hưởng đến kết quả (a+b = b+a).

Addition is a commutative operation.

Phép cộng là một phép toán có tính giao hoán.

Trạng từcommutatively/kəˈmjuːtətɪvli/

một cách giao hoán

hiếm gặp, chủ yếu dùng trong văn bản toán học chuyên sâu.

The two matrices behave commutatively under this operation.

Hai ma trận này hoạt động có tính giao hoán trong phép toán này.

4

Cụm từ thường gặp

commute to work
đi làm hàng ngày
commutation of a sentence
sự giảm án
commutative property
tính chất giao hoán
commutative operation
phép toán giao hoán
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của commutative trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ Subtraction is commutative.→✓ Subtraction is not commutative.

Chỉ phép cộng và phép nhân có tính giao hoán; phép trừ và phép chia không có tính chất này.

✗ He commutation to work by bus.→✓ He commutes to work by bus.

Diễn tả hành động đi lại hàng ngày cần động từ chia (commutes), không dùng danh từ (commutation).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#commutative#Động từ#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS