GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ community

The Word Family of "community"

Community (cộng đồng) là danh từ gốc, đi cùng tính từ communal (thuộc cộng đồng, dùng chung) và động từ commune (giao tiếp thân mật, sống hòa hợp).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcommunity
Động từcommune
Tính từcommunal
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
community
/kəˈmjuːnəti/
cộng đồng
Tính từ
communal
/kəˈmjuːnl/
thuộc cộng đồng, dùng chung
Động từ
commune
/kəˈmjuːn/
giao tiếp thân mật, hòa mình (với thiên nhiên, tinh thần)
2

Sơ đồ họ từ

community
Danh từcommunitygốc
Tính từcommunal+ -al
Động từcommunegốc
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcommunity/kəˈmjuːnəti/

cộng đồng

chỉ một nhóm người sống cùng khu vực hoặc chia sẻ đặc điểm chung (dân tộc, tôn giáo, sở thích); đếm được.

The local community organized a charity event.

Cộng đồng địa phương đã tổ chức một sự kiện từ thiện.

Tính từcommunal/kəˈmjuːnl/

thuộc cộng đồng, dùng chung

mô tả không gian, tài sản hoặc hoạt động được chia sẻ giữa nhiều người trong một nhóm.

The students share a communal kitchen in the dorm.

Các sinh viên dùng chung một nhà bếp tập thể trong ký túc xá.

Động từcommune/kəˈmjuːn/

giao tiếp thân mật, hòa mình (với thiên nhiên, tinh thần)

trang trọng, thường dùng với with để chỉ sự kết nối sâu sắc về mặt tinh thần hoặc cảm xúc.

She likes to commune with nature on weekends.

Cô ấy thích hòa mình với thiên nhiên vào cuối tuần.

4

Cụm từ thường gặp

local community
cộng đồng địa phương
the online community
cộng đồng trực tuyến
communal living
cuộc sống tập thể
communal space
không gian chung
commune with nature
hòa mình với thiên nhiên
sense of community
ý thức cộng đồng
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của community trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

They share a community bathroom in the hostel.They share a communal bathroom in the hostel.

Bổ nghĩa cho danh từ bathroom (dùng chung) cần tính từ communal, không dùng danh từ community.

The community organize an event every year.The community organizes an event every year.

Community là danh từ số ít khi coi là một khối thống nhất, động từ chia số ít: organizes.

He likes to communal with nature.He likes to commune with nature.

Cần động từ làm vị ngữ → dùng commune, không dùng tính từ communal.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#community#Danh từ#Tính từ#Động từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS