Họ từ commodity
The Word Family of "commodity"
Commodity (hàng hóa) là danh từ gốc, đi cùng động từ commodify (biến thành hàng hóa) và danh từ trừu tượng commodification (sự hàng hóa hóa).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | commodity /kəˈmɒdəti/ | hàng hóa (nguyên liệu, sản phẩm được mua bán) | |
| Động từ | commodify /kəˈmɒdɪfaɪ/ | biến thành hàng hóa, thương mại hóa | |
| Danh từ (trừu tượng) | commodification /kəˌmɒdɪfɪˈkeɪʃn/ | sự hàng hóa hóa |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
hàng hóa (nguyên liệu, sản phẩm được mua bán)
thường dùng cho nguyên liệu thô hoặc nông sản được giao dịch trên thị trường (gold, oil, coffee...); đếm được.
Coffee is one of the world's most traded commodities.
Cà phê là một trong những mặt hàng được giao dịch nhiều nhất thế giới.
biến thành hàng hóa, thương mại hóa
dùng khi một khái niệm, dịch vụ hoặc trải nghiệm được biến thành thứ có thể mua bán, đôi khi mang nghĩa phê phán.
Critics argue that social media has commodified friendship.
Các nhà phê bình cho rằng mạng xã hội đã biến tình bạn thành hàng hóa.
sự hàng hóa hóa
danh từ trừu tượng chỉ quá trình biến một thứ vốn không phải hàng hóa thành sản phẩm để mua bán; không đếm được.
The commodification of water remains a controversial issue.
Việc hàng hóa hóa nước vẫn là một vấn đề gây tranh cãi.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của commodity trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau mạo từ a cần danh từ commodity, không dùng động từ commodify.
Cần động từ làm vị ngữ → dùng commodify, không dùng danh từ commodity.
Khi nói về quá trình biến thành hàng hóa cần danh từ trừu tượng commodification, không dùng commodity (chỉ vật thể cụ thể).

