GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ commodity

The Word Family of "commodity"

Commodity (hàng hóa) là danh từ gốc, đi cùng động từ commodify (biến thành hàng hóa) và danh từ trừu tượng commodification (sự hàng hóa hóa).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcommodity
Động từcommodify
Tính từ
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
commodity
/kəˈmɒdəti/
hàng hóa (nguyên liệu, sản phẩm được mua bán)
Động từ
commodify
/kəˈmɒdɪfaɪ/
biến thành hàng hóa, thương mại hóa
Danh từ (trừu tượng)
commodification
/kəˌmɒdɪfɪˈkeɪʃn/
sự hàng hóa hóa
2

Sơ đồ họ từ

commodity
Danh từcommoditygốc
Động từcommodify+ -ify
Danh từ (trừu tượng)commodification+ -ification
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcommodity/kəˈmɒdəti/

hàng hóa (nguyên liệu, sản phẩm được mua bán)

thường dùng cho nguyên liệu thô hoặc nông sản được giao dịch trên thị trường (gold, oil, coffee...); đếm được.

Coffee is one of the world's most traded commodities.

Cà phê là một trong những mặt hàng được giao dịch nhiều nhất thế giới.

Động từcommodify/kəˈmɒdɪfaɪ/

biến thành hàng hóa, thương mại hóa

dùng khi một khái niệm, dịch vụ hoặc trải nghiệm được biến thành thứ có thể mua bán, đôi khi mang nghĩa phê phán.

Critics argue that social media has commodified friendship.

Các nhà phê bình cho rằng mạng xã hội đã biến tình bạn thành hàng hóa.

Danh từ (trừu tượng)commodification/kəˌmɒdɪfɪˈkeɪʃn/

sự hàng hóa hóa

danh từ trừu tượng chỉ quá trình biến một thứ vốn không phải hàng hóa thành sản phẩm để mua bán; không đếm được.

The commodification of water remains a controversial issue.

Việc hàng hóa hóa nước vẫn là một vấn đề gây tranh cãi.

4

Cụm từ thường gặp

raw commodities
nguyên liệu thô
commodity prices
giá hàng hóa
commodity market
thị trường hàng hóa
commodify a service
biến một dịch vụ thành hàng hóa
the commodification of culture
sự hàng hóa hóa văn hóa
trade commodities
giao dịch hàng hóa
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của commodity trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

Gold is a valuable commodify.Gold is a valuable commodity.

Sau mạo từ a cần danh từ commodity, không dùng động từ commodify.

They commodity education for profit.They commodify education for profit.

Cần động từ làm vị ngữ → dùng commodify, không dùng danh từ commodity.

The commodity of art is a modern trend.The commodification of art is a modern trend.

Khi nói về quá trình biến thành hàng hóa cần danh từ trừu tượng commodification, không dùng commodity (chỉ vật thể cụ thể).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#commodity#Danh từ#Động từ#Danh từ (trừu tượng)
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS