GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ committee

The Word Family of "committee"

Committee (ủy ban) bắt nguồn từ cùng gốc với động từ commit (cam kết, giao phó), tính từ committed (tận tâm) và danh từ commitment (sự cam kết).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcommittee
Động từcommit
Tính từcommitted
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
committee
/kəˈmɪti/
ủy ban, ban (nhóm người được giao nhiệm vụ)
Động từ
commit
/kəˈmɪt/
cam kết, giao phó; phạm phải (tội)
Tính từ
committed
/kəˈmɪtɪd/
tận tâm, hết lòng, cam kết
Danh từ (trừu tượng)
commitment
/kəˈmɪtmənt/
sự cam kết, sự tận tâm
2

Sơ đồ họ từ

committee
Danh từcommittee+ -ee
Động từcommitgốc
Tính từcommitted+ -ed
Danh từ (trừu tượng)commitment+ -ment
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcommittee/kəˈmɪti/

ủy ban, ban (nhóm người được giao nhiệm vụ)

chỉ một nhóm người được bầu hoặc bổ nhiệm để quyết định hoặc quản lý một vấn đề cụ thể; có thể chia số ít hoặc số nhiều tùy ngữ cảnh Anh-Mỹ.

The committee will meet next Monday to discuss the budget.

Ủy ban sẽ họp vào thứ Hai tới để bàn về ngân sách.

Động từcommit/kəˈmɪt/

cam kết, giao phó; phạm phải (tội)

nghĩa 1: hứa dành thời gian/nguồn lực cho việc gì (commit to sth); nghĩa 2: thực hiện một hành vi sai trái (commit a crime).

She committed herself to finishing the project on time.

Cô ấy đã cam kết hoàn thành dự án đúng hạn.

Tính từcommitted/kəˈmɪtɪd/

tận tâm, hết lòng, cam kết

mô tả người dành nhiều thời gian, công sức cho một mục tiêu hoặc mối quan hệ.

He is a committed and hard-working employee.

Anh ấy là một nhân viên tận tâm và chăm chỉ.

Danh từ (trừu tượng)commitment/kəˈmɪtmənt/

sự cam kết, sự tận tâm

chỉ lời hứa hoặc trách nhiệm mà ai đó gắn bó lâu dài; đếm được khi nói về một cam kết cụ thể.

Marriage requires a strong commitment from both sides.

Hôn nhân đòi hỏi sự cam kết mạnh mẽ từ cả hai phía.

4

Cụm từ thường gặp

form a committee
thành lập một ủy ban
commit to a plan
cam kết thực hiện một kế hoạch
commit a crime
phạm tội
a committed relationship
một mối quan hệ nghiêm túc, cam kết
make a commitment
đưa ra một cam kết
sit on a committee
là thành viên của một ủy ban
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của committee trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

I commitment to help you.I commit to helping you.

Cần động từ làm vị ngữ → dùng commit, không dùng danh từ commitment.

He is very commitment to his job.He is very committed to his job.

Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ committed, không dùng danh từ commitment.

The committee are decide tomorrow.The committee will decide tomorrow.

Cần trợ động từ đúng thì (will) trước động từ nguyên mẫu decide, không dùng 'are decide'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#committee#Danh từ#Động từ#Tính từ#Danh từ (trừu tượng)
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS