Họ từ committee
The Word Family of "committee"
Committee (ủy ban) bắt nguồn từ cùng gốc với động từ commit (cam kết, giao phó), tính từ committed (tận tâm) và danh từ commitment (sự cam kết).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | committee /kəˈmɪti/ | ủy ban, ban (nhóm người được giao nhiệm vụ) | |
| Động từ | commit /kəˈmɪt/ | cam kết, giao phó; phạm phải (tội) | |
| Tính từ | committed /kəˈmɪtɪd/ | tận tâm, hết lòng, cam kết | |
| Danh từ (trừu tượng) | commitment /kəˈmɪtmənt/ | sự cam kết, sự tận tâm |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
ủy ban, ban (nhóm người được giao nhiệm vụ)
chỉ một nhóm người được bầu hoặc bổ nhiệm để quyết định hoặc quản lý một vấn đề cụ thể; có thể chia số ít hoặc số nhiều tùy ngữ cảnh Anh-Mỹ.
The committee will meet next Monday to discuss the budget.
Ủy ban sẽ họp vào thứ Hai tới để bàn về ngân sách.
cam kết, giao phó; phạm phải (tội)
nghĩa 1: hứa dành thời gian/nguồn lực cho việc gì (commit to sth); nghĩa 2: thực hiện một hành vi sai trái (commit a crime).
She committed herself to finishing the project on time.
Cô ấy đã cam kết hoàn thành dự án đúng hạn.
tận tâm, hết lòng, cam kết
mô tả người dành nhiều thời gian, công sức cho một mục tiêu hoặc mối quan hệ.
He is a committed and hard-working employee.
Anh ấy là một nhân viên tận tâm và chăm chỉ.
sự cam kết, sự tận tâm
chỉ lời hứa hoặc trách nhiệm mà ai đó gắn bó lâu dài; đếm được khi nói về một cam kết cụ thể.
Marriage requires a strong commitment from both sides.
Hôn nhân đòi hỏi sự cam kết mạnh mẽ từ cả hai phía.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của committee trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần động từ làm vị ngữ → dùng commit, không dùng danh từ commitment.
Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ committed, không dùng danh từ commitment.
Cần trợ động từ đúng thì (will) trước động từ nguyên mẫu decide, không dùng 'are decide'.

