GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ commission

The Word Family of "commission"

Commission vừa là danh từ (ủy ban, hoa hồng) vừa là động từ (ủy quyền, đặt làm), còn commissioner (n) chỉ người đứng đầu một ủy ban.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcommission
Động từcommission
Tính từ
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
commission
/kəˈmɪʃn/
ủy ban; tiền hoa hồng
Động từ
commission
/kəˈmɪʃn/
ủy quyền, đặt làm (một tác phẩm, công trình)
Danh từ (người)
commissioner
/kəˈmɪʃənər/
ủy viên, người đứng đầu ủy ban
2

Sơ đồ họ từ

commission
Danh từcommissiongốc
Động từcommissiongốc
Danh từ (người)commissioner+ -er
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcommission/kəˈmɪʃn/

ủy ban; tiền hoa hồng

nghĩa 1: một nhóm người chính thức được giao nhiệm vụ điều tra/quản lý; nghĩa 2: khoản tiền trả cho người bán hàng dựa trên doanh số.

The salesman earns a 10% commission on every sale.

Nhân viên bán hàng nhận 10% hoa hồng trên mỗi giao dịch.

Động từcommission/kəˈmɪʃn/

ủy quyền, đặt làm (một tác phẩm, công trình)

dùng khi ai đó chính thức yêu cầu và trả tiền để một tác phẩm nghệ thuật, báo cáo hoặc công trình được thực hiện.

The museum commissioned a new sculpture for the entrance.

Bảo tàng đã đặt làm một bức tượng mới cho lối vào.

Danh từ (người)commissioner/kəˈmɪʃənər/

ủy viên, người đứng đầu ủy ban

chỉ quan chức được bổ nhiệm đứng đầu một ủy ban hoặc cơ quan nhà nước.

The police commissioner announced new safety measures.

Ủy viên cảnh sát đã công bố các biện pháp an toàn mới.

4

Cụm từ thường gặp

set up a commission
thành lập một ủy ban
earn commission
kiếm hoa hồng
commission a report
đặt yêu cầu thực hiện một báo cáo
a work commissioned by sb
một tác phẩm được ai đó đặt làm
the European Commission
Ủy ban Châu Âu
a high commissioner
một cao ủy
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của commission trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

The artist was commission to paint a mural.The artist was commissioned to paint a mural.

Cấu trúc bị động cần động từ chia dạng quá khứ phân từ: was/were + commissioned.

He works as a commission for the city.He works as a commissioner for the city.

Khi chỉ chức danh của người → dùng commissioner, không dùng danh từ commission.

She earns a big commissioner from sales.She earns a big commission from sales.

Khi nói về khoản tiền hoa hồng → dùng danh từ commission, không dùng commissioner.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#commission#Danh từ#Động từ#Danh từ (người)
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS