GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ commerce

The Word Family of "commerce"

Một gốc từ, bốn dạng. Commerce (thương mại) là danh từ, phát triển thành tính từ commercial, động từ commercialize và trạng từ commercially.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcommerce
Động từcommercialize
Tính từcommercial
Trạng từcommercially
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
commerce
/ˈkɒmɜːs/
thương mại, buôn bán
Tính từ
commercial
/kəˈmɜːʃl/
thuộc thương mại, mang tính buôn bán
Động từ
commercialize
/kəˈmɜːʃəlaɪz/
thương mại hóa
Trạng từ
commercially
/kəˈmɜːʃəli/
về mặt thương mại
2

Sơ đồ họ từ

commerce
Danh từcommercegốc
Tính từcommercial+ -ial
Động từcommercialize+ -ize
Trạng từcommercially+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcommerce/ˈkɒmɜːs/

thương mại, buôn bán

chỉ hoạt động mua bán hàng hóa, dịch vụ ở quy mô lớn; không đếm được.

The internet has transformed global commerce.

Internet đã làm thay đổi thương mại toàn cầu.

Tính từcommercial/kəˈmɜːʃl/

thuộc thương mại, mang tính buôn bán

mô tả hoạt động, mục đích hoặc sản phẩm liên quan đến việc kiếm lợi nhuận; cũng có thể là danh từ chỉ quảng cáo trên TV.

This area is zoned for commercial use.

Khu vực này được quy hoạch cho mục đích thương mại.

Động từcommercialize/kəˈmɜːʃəlaɪz/

thương mại hóa

biến một ý tưởng, sản phẩm hoặc hoạt động thành thứ mang lại lợi nhuận, đôi khi mang nghĩa tiêu cực.

The festival has become too commercialized in recent years.

Lễ hội đã trở nên quá thương mại hóa trong những năm gần đây.

Trạng từcommercially/kəˈmɜːʃəli/

về mặt thương mại

bổ nghĩa cho tính từ hoặc động từ, cho biết điều gì đó xét theo góc độ lợi nhuận, kinh doanh.

The film was not commercially successful.

Bộ phim đã không thành công về mặt thương mại.

4

Cụm từ thường gặp

e-commerce
thương mại điện tử
commercial success
thành công thương mại
commercialize an invention
thương mại hóa một phát minh
commercially available
có sẵn trên thị trường
a chamber of commerce
phòng thương mại
commercial property
bất động sản thương mại
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của commerce trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

This is a commerce area for shops.This is a commercial area for shops.

Bổ nghĩa cho danh từ area cần tính từ commercial, không dùng danh từ commerce.

The product was not commercial successful.The product was not commercially successful.

Bổ nghĩa cho tính từ successful cần trạng từ commercially, không dùng tính từ commercial.

They plan to commercial the new app.They plan to commercialize the new app.

Cần động từ làm vị ngữ → dùng commercialize, không dùng tính từ commercial.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#commerce#Danh từ#Tính từ#Động từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS