Họ từ commerce
The Word Family of "commerce"
Một gốc từ, bốn dạng. Commerce (thương mại) là danh từ, phát triển thành tính từ commercial, động từ commercialize và trạng từ commercially.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | commerce /ˈkɒmɜːs/ | thương mại, buôn bán | |
| Tính từ | commercial /kəˈmɜːʃl/ | thuộc thương mại, mang tính buôn bán | |
| Động từ | commercialize /kəˈmɜːʃəlaɪz/ | thương mại hóa | |
| Trạng từ | commercially /kəˈmɜːʃəli/ | về mặt thương mại |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
thương mại, buôn bán
chỉ hoạt động mua bán hàng hóa, dịch vụ ở quy mô lớn; không đếm được.
The internet has transformed global commerce.
Internet đã làm thay đổi thương mại toàn cầu.
thuộc thương mại, mang tính buôn bán
mô tả hoạt động, mục đích hoặc sản phẩm liên quan đến việc kiếm lợi nhuận; cũng có thể là danh từ chỉ quảng cáo trên TV.
This area is zoned for commercial use.
Khu vực này được quy hoạch cho mục đích thương mại.
thương mại hóa
biến một ý tưởng, sản phẩm hoặc hoạt động thành thứ mang lại lợi nhuận, đôi khi mang nghĩa tiêu cực.
The festival has become too commercialized in recent years.
Lễ hội đã trở nên quá thương mại hóa trong những năm gần đây.
về mặt thương mại
bổ nghĩa cho tính từ hoặc động từ, cho biết điều gì đó xét theo góc độ lợi nhuận, kinh doanh.
The film was not commercially successful.
Bộ phim đã không thành công về mặt thương mại.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của commerce trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Bổ nghĩa cho danh từ area cần tính từ commercial, không dùng danh từ commerce.
Bổ nghĩa cho tính từ successful cần trạng từ commercially, không dùng tính từ commercial.
Cần động từ làm vị ngữ → dùng commercialize, không dùng tính từ commercial.

