Họ từ commensurable
The Word Family of "commensurable"
Gốc từ commensurable tồn tại ở dạng tính từ và trạng từ *commensurably*, diễn đạt ý nghĩa tương xứng, có thể so sánh hoặc đo lường bằng cùng một thước đo.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | commensurable /kəˈmenʃərəbl/ | có thể so sánh được, tương xứng, cùng thước đo | |
| Trạng từ | commensurably /kəˈmenʃərəbli/ | một cách tương xứng, theo tỉ lệ tương đương |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
có thể so sánh được, tương xứng, cùng thước đo
dùng trong toán học (có chung ước chung), triết học và văn phong học thuật để chỉ hai đại lượng hoặc giá trị có thể được đo lường hay so sánh theo cùng một tiêu chuẩn.
The two research methods produced commensurable results, allowing direct comparison.
Hai phương pháp nghiên cứu đã cho ra kết quả có thể so sánh được, cho phép đối chiếu trực tiếp.
một cách tương xứng, theo tỉ lệ tương đương
bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, chỉ sự thay đổi hoặc so sánh diễn ra theo cùng một tỉ lệ hay thước đo.
Salaries did not increase commensurably with the rise in productivity.
Mức lương không tăng tương xứng với mức tăng năng suất.
Cụm từ thường gặp
Lỗi thường gặp
*commensurable* đi với giới từ *with*, không dùng *to*.
*incommensurable* (không thể so sánh) đã đủ nghĩa — *together* thừa.
