GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ commensurable

The Word Family of "commensurable"

Gốc từ commensurable tồn tại ở dạng tính từ và trạng từ commensurably, diễn đạt ý nghĩa tương xứng, có thể so sánh hoặc đo lường bằng cùng một thước đo.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từ–
Động từ–
Tính từcommensurable
Trạng từcommensurably
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
commensurable
/kəˈmenʃərəbl/
có thể so sánh được, tương xứng, cùng thước đo
Trạng từ
commensurably
/kəˈmenʃərəbli/
một cách tương xứng, theo tỉ lệ tương đương
2

Sơ đồ họ từ

commensurable
Tính từcommensurablegốc
Trạng từcommensurably+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từcommensurable/kəˈmenʃərəbl/

có thể so sánh được, tương xứng, cùng thước đo

dùng trong toán học (có chung ước chung), triết học và văn phong học thuật để chỉ hai đại lượng hoặc giá trị có thể được đo lường hay so sánh theo cùng một tiêu chuẩn.

The two research methods produced commensurable results, allowing direct comparison.

Hai phương pháp nghiên cứu đã cho ra kết quả có thể so sánh được, cho phép đối chiếu trực tiếp.

Trạng từcommensurably/kəˈmenʃərəbli/

một cách tương xứng, theo tỉ lệ tương đương

bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, chỉ sự thay đổi hoặc so sánh diễn ra theo cùng một tỉ lệ hay thước đo.

Salaries did not increase commensurably with the rise in productivity.

Mức lương không tăng tương xứng với mức tăng năng suất.

4

Cụm từ thường gặp

commensurable with sth
tương xứng với điều gì
commensurable quantities
các đại lượng có thể so sánh
commensurable standards
các tiêu chuẩn tương đồng
not commensurable with
không tương xứng với
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của commensurable trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ His salary is commensurable to his effort.→✓ His salary is commensurable with his effort.

commensurable đi với giới từ with, không dùng to.

✗ The two values are incommensurable together.→✓ The two values are incommensurable.

incommensurable (không thể so sánh) đã đủ nghĩa, together thừa.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#commensurable#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS