GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ combine

The Word Family of "combine"

Gốc từ combine sinh ra combination (danh từ) và combined (tính từ), cùng tìm hiểu nghĩa, phát âm và các cụm từ thường dùng.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcombination
Động từcombine
Tính từcombined
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
combine
/kəmˈbaɪn/
kết hợp, hòa trộn, phối hợp
Danh từ
combination
/ˌkɒmbɪˈneɪʃn/
sự kết hợp, tổ hợp
Tính từ
combined
/kəmˈbaɪnd/
kết hợp, tổng hợp, chung
2

Sơ đồ họ từ

combine
Động từcombinegốc
Danh từcombination+ -ation
Tính từcombined+ -d
3

Nghĩa & ví dụ

Động từcombine/kəmˈbaɪn/

kết hợp, hòa trộn, phối hợp

dùng khi hai hay nhiều thứ được gộp lại thành một. Thường đi với 'with' (combine A with B) hoặc 'to do' (combine to produce a result).

She combined work and study to achieve her degree.

Cô ấy kết hợp làm việc và học tập để lấy được bằng cấp.

Danh từcombination/ˌkɒmbɪˈneɪʃn/

sự kết hợp, tổ hợp

đếm được. Thường đi với giới từ 'of' (a combination of factors). Cũng dùng như tính từ trong 'combination lock' (khóa mã số).

A combination of hard work and talent led to her success.

Sự kết hợp giữa làm việc chăm chỉ và tài năng đã dẫn đến thành công của cô ấy.

Tính từcombined/kəmˈbaɪnd/

kết hợp, tổng hợp, chung

thường đứng trước danh từ để chỉ tổng thể được tạo thành từ nhiều phần. Ví dụ: combined effort (nỗ lực chung), combined income (thu nhập gộp).

Their combined income was enough to buy a house.

Thu nhập gộp của họ đủ để mua một ngôi nhà.

4

Cụm từ thường gặp

combine A with B
kết hợp A với B
a combination of
sự kết hợp của
in combination with
kết hợp cùng với
combined effort
nỗ lực chung / phối hợp
combination lock
khóa mã số
combine forces
hợp lực, liên kết sức mạnh
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của combine trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ She combined work to study.→✓ She combined work with study.

'Combine' theo nghĩa kết hợp hai thứ đi với giới từ 'with', không dùng 'to'.

✗ A combination between price and quality→✓ A combination of price and quality

Danh từ 'combination' đi với giới từ 'of', không dùng 'between'.

✗ They have a good combine.→✓ They have a good combination.

Danh từ đúng là 'combination', không dùng 'combine' như danh từ trong ngữ cảnh này.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#combine#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS