Họ từ colloquy
The Word Family of "colloquy"
Colloquy (danh từ) chỉ một cuộc đối thoại trang trọng, cùng gốc Latin loqui (nói) với tính từ colloquial và trạng từ colloquially, vốn mang nghĩa đã chuyển sang chỉ lời nói thân mật, đời thường.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | colloquy /ˈkɒləkwi/ | cuộc đối thoại, cuộc trò chuyện trang trọng | |
| Tính từ | colloquial /kəˈləʊkwiəl/ | thuộc văn nói, thân mật, đời thường | |
| Trạng từ | colloquially /kəˈləʊkwiəli/ | một cách thân mật, theo văn nói |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
cuộc đối thoại, cuộc trò chuyện trang trọng
từ trang trọng, ít dùng trong văn nói hằng ngày, chỉ một cuộc trao đổi ý kiến chính thức giữa hai hay nhiều người.
The scholars engaged in a lengthy colloquy about ancient texts.
Các học giả tham gia một cuộc đối thoại dài về các văn bản cổ.
thuộc văn nói, thân mật, đời thường
mô tả từ ngữ hoặc phong cách dùng trong giao tiếp hằng ngày, không trang trọng; lưu ý nghĩa đã lệch khỏi colloquy (trang trọng) để chỉ điều ngược lại (thân mật).
She used a lot of colloquial expressions when talking to friends.
Cô ấy dùng nhiều cách nói thân mật, đời thường khi nói chuyện với bạn bè.
một cách thân mật, theo văn nói
bổ nghĩa cho động từ nói/gọi, thường dùng trong cụm 'colloquially known/called as'.
The device is colloquially known as a 'walkie-talkie'.
Thiết bị này được gọi thân mật là 'bộ đàm'.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của colloquy trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Bổ nghĩa cho động từ speaks → dùng trạng từ colloquially, không dùng danh từ colloquy.
Sau to be để mô tả tính chất thân mật của từ ngữ → dùng tính từ colloquial.
Danh từ chỉ 'cuộc đối thoại' là colloquy, không phải colloquial (tính từ).
