Họ từ college
The Word Family of "college"
College (trường cao đẳng/đại học) là danh từ gốc, đi cùng tính từ collegiate (thuộc về trường đại học/cao đẳng).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | college /ˈkɒlɪdʒ/ | trường cao đẳng, trường đại học (khối trong đại học lớn) | |
| Tính từ | collegiate /kəˈliːdʒiət/ | thuộc về trường cao đẳng/đại học |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
trường cao đẳng, trường đại học (khối trong đại học lớn)
ở Anh, college có thể là một khối/phân viện trong đại học; ở Mỹ, thường chỉ trường đại học 4 năm nói chung.
She is studying law at college.
Cô ấy đang học luật ở trường đại học.
thuộc về trường cao đẳng/đại học
dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc học thuật, thường đi với sports, system, life (collegiate sports).
He played collegiate basketball for four years.
Anh ấy đã chơi bóng rổ cấp đại học trong bốn năm.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của college trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Tính từ collegiate bổ nghĩa cho danh từ team cần giới từ đầy đủ (on a ... team), không nối trực tiếp làm động từ vị ngữ.
Khi chỉ tên trường/loại trường cụ thể → dùng danh từ college, không dùng tính từ collegiate.
Chủ ngữ số nhiều students cần động từ nguyên mẫu go, không thêm -s.

