Họ từ colleague
The Word Family of "colleague"
Colleague (đồng nghiệp) là danh từ chỉ người, đi cùng tính từ collegial (mang tính đồng nghiệp, thân thiện, hợp tác) thường dùng trong môi trường công sở.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | colleague /ˈkɒliːɡ/ | đồng nghiệp | |
| Tính từ | collegial /kəˈliːdʒiəl/ | mang tính đồng nghiệp, thân thiện, hợp tác |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
đồng nghiệp
chỉ người làm việc cùng cơ quan, cùng ngành nghề; đếm được (a colleague / colleagues).
I discussed the project with my colleagues.
Tôi đã thảo luận về dự án với các đồng nghiệp của mình.
mang tính đồng nghiệp, thân thiện, hợp tác
mô tả môi trường làm việc hoặc mối quan hệ tôn trọng, hỗ trợ lẫn nhau giữa các đồng nghiệp.
The office has a very collegial atmosphere.
Văn phòng có bầu không khí rất thân thiện, hợp tác.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của colleague trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chỉ người → dùng danh từ colleague, không dùng tính từ collegial.
Bổ nghĩa cho danh từ atmosphere cần tính từ collegial, không dùng danh từ colleague.
Sau many (nhiều) cần danh từ số nhiều colleagues.

