GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ colleague

The Word Family of "colleague"

Colleague (đồng nghiệp) là danh từ chỉ người, đi cùng tính từ collegial (mang tính đồng nghiệp, thân thiện, hợp tác) thường dùng trong môi trường công sở.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcolleague
Động từ
Tính từcollegial
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
colleague
/ˈkɒliːɡ/
đồng nghiệp
Tính từ
collegial
/kəˈliːdʒiəl/
mang tính đồng nghiệp, thân thiện, hợp tác
2

Sơ đồ họ từ

colleague
Danh từcolleaguegốc
Tính từcollegial+ -ial
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcolleague/ˈkɒliːɡ/

đồng nghiệp

chỉ người làm việc cùng cơ quan, cùng ngành nghề; đếm được (a colleague / colleagues).

I discussed the project with my colleagues.

Tôi đã thảo luận về dự án với các đồng nghiệp của mình.

Tính từcollegial/kəˈliːdʒiəl/

mang tính đồng nghiệp, thân thiện, hợp tác

mô tả môi trường làm việc hoặc mối quan hệ tôn trọng, hỗ trợ lẫn nhau giữa các đồng nghiệp.

The office has a very collegial atmosphere.

Văn phòng có bầu không khí rất thân thiện, hợp tác.

4

Cụm từ thường gặp

a former colleague
một đồng nghiệp cũ
work with colleagues
làm việc cùng đồng nghiệp
a collegial atmosphere
bầu không khí hợp tác, thân thiện
a trusted colleague
một đồng nghiệp đáng tin cậy
collegial relationship
mối quan hệ đồng nghiệp thân thiện
greet a colleague
chào một đồng nghiệp
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của colleague trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

She is my collegial at work.She is my colleague at work.

Chỉ người → dùng danh từ colleague, không dùng tính từ collegial.

The office has a very colleague atmosphere.The office has a very collegial atmosphere.

Bổ nghĩa cho danh từ atmosphere cần tính từ collegial, không dùng danh từ colleague.

I have many colleague in my department.I have many colleagues in my department.

Sau many (nhiều) cần danh từ số nhiều colleagues.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#colleague#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS