Họ từ collateral
The Word Family of "collateral"
Collateral vừa là danh từ chỉ tài sản thế chấp, vừa là tính từ mang nghĩa đi kèm, phụ thêm; trạng từ collaterally mô tả điều xảy ra song song hoặc như hệ quả kèm theo.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | collateral /kəˈlætərəl/ | tài sản thế chấp, vật bảo đảm | |
| Tính từ | collateral /kəˈlætərəl/ | đi kèm, phụ thêm, gián tiếp | |
| Trạng từ | collaterally /kəˈlætərəli/ | một cách gián tiếp, song song |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
tài sản thế chấp, vật bảo đảm
danh từ không đếm được, chỉ tài sản mà người vay dùng để bảo đảm cho khoản vay, ngân hàng có thể tịch thu nếu không trả được nợ.
The bank required a house as collateral for the loan.
Ngân hàng yêu cầu một căn nhà làm tài sản thế chấp cho khoản vay.
đi kèm, phụ thêm, gián tiếp
mô tả điều gì đó xảy ra song song hoặc là hệ quả phụ, không mong muốn, thường gặp trong cụm 'collateral damage'.
The bombing caused significant collateral damage to nearby buildings.
Vụ đánh bom gây ra thiệt hại đáng kể cho các tòa nhà lân cận.
một cách gián tiếp, song song
trạng từ trang trọng, bổ nghĩa cho động từ mô tả điều gì đó xảy ra kèm theo, gián tiếp so với sự kiện chính.
The policy collaterally affected small businesses in the area.
Chính sách này ảnh hưởng gián tiếp đến các doanh nghiệp nhỏ trong khu vực.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của collateral trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau giới từ as để chỉ tài sản thế chấp cần danh từ → dùng collateral, không dùng trạng từ collaterally.
Trước danh từ damage cần tính từ → dùng collateral, không dùng trạng từ collaterally.
Bổ nghĩa cho động từ affects → dùng trạng từ collaterally, không dùng tính từ collateral.
