GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ collateral

The Word Family of "collateral"

Collateral vừa là danh từ chỉ tài sản thế chấp, vừa là tính từ mang nghĩa đi kèm, phụ thêm; trạng từ collaterally mô tả điều xảy ra song song hoặc như hệ quả kèm theo.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcollateral
Động từ–
Tính từcollateral
Trạng từcollaterally
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
collateral
/kəˈlætərəl/
tài sản thế chấp, vật bảo đảm
Tính từ
collateral
/kəˈlætərəl/
đi kèm, phụ thêm, gián tiếp
Trạng từ
collaterally
/kəˈlætərəli/
một cách gián tiếp, song song
2

Sơ đồ họ từ

collateral
Danh từcollateralgốc
Tính từcollateralgốc
Trạng từcollaterally+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcollateral/kəˈlætərəl/

tài sản thế chấp, vật bảo đảm

danh từ không đếm được, chỉ tài sản mà người vay dùng để bảo đảm cho khoản vay, ngân hàng có thể tịch thu nếu không trả được nợ.

The bank required a house as collateral for the loan.

Ngân hàng yêu cầu một căn nhà làm tài sản thế chấp cho khoản vay.

Tính từcollateral/kəˈlætərəl/

đi kèm, phụ thêm, gián tiếp

mô tả điều gì đó xảy ra song song hoặc là hệ quả phụ, không mong muốn, thường gặp trong cụm 'collateral damage'.

The bombing caused significant collateral damage to nearby buildings.

Vụ đánh bom gây ra thiệt hại đáng kể cho các tòa nhà lân cận.

Trạng từcollaterally/kəˈlætərəli/

một cách gián tiếp, song song

trạng từ trang trọng, bổ nghĩa cho động từ mô tả điều gì đó xảy ra kèm theo, gián tiếp so với sự kiện chính.

The policy collaterally affected small businesses in the area.

Chính sách này ảnh hưởng gián tiếp đến các doanh nghiệp nhỏ trong khu vực.

4

Cụm từ thường gặp

put up sth as collateral
dùng cái gì làm tài sản thế chấp
collateral damage
thiệt hại phụ, thiệt hại gián tiếp
a collateral loan
một khoản vay có thế chấp
affect sb collaterally
ảnh hưởng đến ai một cách gián tiếp
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của collateral trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The house is used as collaterally.→✓ The house is used as collateral.

Sau giới từ as để chỉ tài sản thế chấp cần danh từ → dùng collateral, không dùng trạng từ collaterally.

✗ It caused collaterally damage.→✓ It caused collateral damage.

Trước danh từ damage cần tính từ → dùng collateral, không dùng trạng từ collaterally.

✗ This affects them collateral.→✓ This affects them collaterally.

Bổ nghĩa cho động từ affects → dùng trạng từ collaterally, không dùng tính từ collateral.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#collateral#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS