GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ collate

The Word Family of "collate"

Collate (động từ) nghĩa là đối chiếu, tổng hợp tài liệu; collation (danh từ) chỉ hành động đó; collated (tính từ) mô tả tài liệu đã được sắp xếp, tổng hợp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcollation
Động từcollate
Tính từcollated
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
collate
/kəˈleɪt/
đối chiếu, so sánh, sắp xếp (tài liệu, dữ liệu) theo thứ tự
Danh từ
collation
/kəˈleɪʃn/
sự đối chiếu, sự tổng hợp, sắp xếp; (nghĩa cổ) bữa ăn nhẹ
Tính từ
collated
/kəˈleɪtɪd/
đã được đối chiếu, sắp xếp, tổng hợp
2

Sơ đồ họ từ

collate
Động từcollategốc
Danh từcollation+ -ion
Tính từcollated+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từcollate/kəˈleɪt/

đối chiếu, so sánh, sắp xếp (tài liệu, dữ liệu) theo thứ tự

thường dùng khi tổng hợp thông tin từ nhiều nguồn để so sánh hoặc sắp xếp lại một cách có hệ thống, đặc biệt với tài liệu, dữ liệu, trang in.

The researcher collated data from several surveys.

Nhà nghiên cứu đã tổng hợp và đối chiếu dữ liệu từ nhiều cuộc khảo sát.

Danh từcollation/kəˈleɪʃn/

sự đối chiếu, sự tổng hợp, sắp xếp; (nghĩa cổ) bữa ăn nhẹ

chỉ hành động hoặc kết quả của việc đối chiếu, sắp xếp tài liệu; nghĩa cổ hơn còn chỉ một bữa ăn nhẹ không chính thức.

The collation of results took several weeks.

Việc tổng hợp và đối chiếu kết quả mất vài tuần.

Tính từcollated/kəˈleɪtɪd/

đã được đối chiếu, sắp xếp, tổng hợp

mô tả tài liệu hoặc dữ liệu đã trải qua quá trình đối chiếu, sắp xếp lại theo thứ tự.

Please review the collated report before the meeting.

Vui lòng xem lại báo cáo đã được tổng hợp trước cuộc họp.

4

Cụm từ thường gặp

collate data
đối chiếu, tổng hợp dữ liệu
collate the results
tổng hợp kết quả
a collation of documents
một bản tổng hợp tài liệu
a collated report
một báo cáo đã tổng hợp
collate and compare
đối chiếu và so sánh
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của collate trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ Please collation the data by tomorrow.→✓ Please collate the data by tomorrow.

Cần động từ collate làm vị ngữ, không dùng nhầm danh từ collation.

✗ The report is fully collate.→✓ The report is fully collated.

Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ collated (dạng quá khứ phân từ), không dùng động từ nguyên mẫu collate.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#collate#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS