Họ từ collate
The Word Family of "collate"
Collate (động từ) nghĩa là đối chiếu, tổng hợp tài liệu; collation (danh từ) chỉ hành động đó; collated (tính từ) mô tả tài liệu đã được sắp xếp, tổng hợp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | collate /kəˈleɪt/ | đối chiếu, so sánh, sắp xếp (tài liệu, dữ liệu) theo thứ tự | |
| Danh từ | collation /kəˈleɪʃn/ | sự đối chiếu, sự tổng hợp, sắp xếp; (nghĩa cổ) bữa ăn nhẹ | |
| Tính từ | collated /kəˈleɪtɪd/ | đã được đối chiếu, sắp xếp, tổng hợp |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
đối chiếu, so sánh, sắp xếp (tài liệu, dữ liệu) theo thứ tự
thường dùng khi tổng hợp thông tin từ nhiều nguồn để so sánh hoặc sắp xếp lại một cách có hệ thống, đặc biệt với tài liệu, dữ liệu, trang in.
The researcher collated data from several surveys.
Nhà nghiên cứu đã tổng hợp và đối chiếu dữ liệu từ nhiều cuộc khảo sát.
sự đối chiếu, sự tổng hợp, sắp xếp; (nghĩa cổ) bữa ăn nhẹ
chỉ hành động hoặc kết quả của việc đối chiếu, sắp xếp tài liệu; nghĩa cổ hơn còn chỉ một bữa ăn nhẹ không chính thức.
The collation of results took several weeks.
Việc tổng hợp và đối chiếu kết quả mất vài tuần.
đã được đối chiếu, sắp xếp, tổng hợp
mô tả tài liệu hoặc dữ liệu đã trải qua quá trình đối chiếu, sắp xếp lại theo thứ tự.
Please review the collated report before the meeting.
Vui lòng xem lại báo cáo đã được tổng hợp trước cuộc họp.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của collate trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần động từ collate làm vị ngữ, không dùng nhầm danh từ collation.
Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ collated (dạng quá khứ phân từ), không dùng động từ nguyên mẫu collate.
