Họ từ collapse
The Word Family of "collapse"
Collapse vừa là động từ (sụp đổ, suy sụp) vừa là danh từ (sự sụp đổ), giữ nguyên hình thái ở cả hai loại từ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | collapse /kəˈlæps/ | sụp đổ, đổ sập; suy sụp, ngã quỵ | |
| Danh từ | collapse /kəˈlæps/ | sự sụp đổ, sự suy sụp |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sụp đổ, đổ sập; suy sụp, ngã quỵ
dùng cho công trình đổ sập, hệ thống/tổ chức thất bại đột ngột, hoặc người ngã quỵ vì kiệt sức.
The old bridge collapsed during the storm.
Cây cầu cũ đã sụp đổ trong cơn bão.
sự sụp đổ, sự suy sụp
chỉ sự kiện đổ sập hoặc thất bại đột ngột (của tòa nhà, nền kinh tế, sức khỏe); thường không đếm được.
The company faced imminent financial collapse.
Công ty đối mặt với nguy cơ sụp đổ tài chính sắp xảy ra.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của collapse trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau tính từ và trong vị trí danh từ dùng collapse, không chia động từ (collapsed).
Ở thì quá khứ đơn, động từ collapse cần thêm -ed thành collapsed.
Hiện tại đơn với chủ ngữ số ít (he) cần thêm -s: collapses.

