GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ cold

The Word Family of "cold"

Từ gốc cold thú vị ở chỗ dùng chung một hình thức cho cả danh từ và tính từ, đồng thời có trạng từ coldly, hiểu ba dạng này giúp bạn dùng từ đúng ngữ cảnh từ thời tiết đến thái độ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcold
Động từ–
Tính từcold
Trạng từcoldly
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
cold
/kəʊld/
lạnh, lạnh lùng (thái độ)
Danh từ
cold
/kəʊld/
cảm lạnh (bệnh); cái lạnh, sự lạnh giá
Trạng từ
coldly
/ˈkəʊldli/
một cách lạnh lùng, không thân thiện
2

Sơ đồ họ từ

cold
Tính từcoldgốc
Danh từcoldgốc (dùng làm danh từ)
Trạng từcoldly+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từcold/kəʊld/

lạnh, lạnh lùng (thái độ)

Mô tả nhiệt độ thấp hoặc thái độ thiếu thân thiện; dạng so sánh là colder, so sánh nhất là coldest. Trái nghĩa là hot (về nhiệt độ) hoặc warm (về thái độ).

It was a cold winter morning.

Đó là một buổi sáng mùa đông lạnh giá.

Danh từcold/kəʊld/

cảm lạnh (bệnh); cái lạnh, sự lạnh giá

Khi chỉ bệnh cảm lạnh: đếm được, have a cold, catch a cold. Khi chỉ thời tiết lạnh: không đếm được, out in the cold, the cold of winter.

I caught a cold after walking in the rain.

Tôi bị cảm lạnh sau khi đi bộ dưới mưa.

Trạng từcoldly/ˈkəʊldli/

một cách lạnh lùng, không thân thiện

Bổ nghĩa cho động từ khi mô tả thái độ hoặc hành động thiếu cảm xúc; không dùng để chỉ nhiệt độ vật lý, chỉ dùng cho thái độ hoặc cách cư xử.

She stared at him coldly and walked away.

Cô ấy nhìn anh ta lạnh lùng rồi bỏ đi.

4

Cụm từ thường gặp

catch a cold
bị cảm lạnh
cold weather
thời tiết lạnh
cold water
nước lạnh
in cold blood
một cách tàn nhẫn, máu lạnh
get cold feet
nhút nhát, mất can đảm
blow hot and cold
thay đổi thất thường, khi nồng khi lạnh
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của cold trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ I have a cold weather today.→✓ The weather is cold today.

Cold weather không thể đi với have a; dùng the weather is cold để mô tả thời tiết.

✗ She replied him cold.→✓ She replied to him coldly.

Bổ nghĩa cho động từ replied về thái độ → cần trạng từ coldly, không dùng tính từ cold.

✗ It is more cold outside.→✓ It is colder outside.

Tính từ một âm tiết cold dùng -er để so sánh hơn (colder), không dùng more cold.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#cold#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS