Họ từ cold
The Word Family of "cold"
Từ gốc cold thú vị ở chỗ dùng chung một hình thức cho cả danh từ và tính từ, đồng thời có trạng từ coldly, hiểu ba dạng này giúp bạn dùng từ đúng ngữ cảnh từ thời tiết đến thái độ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | cold /kəʊld/ | lạnh, lạnh lùng (thái độ) | |
| Danh từ | cold /kəʊld/ | cảm lạnh (bệnh); cái lạnh, sự lạnh giá | |
| Trạng từ | coldly /ˈkəʊldli/ | một cách lạnh lùng, không thân thiện |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
lạnh, lạnh lùng (thái độ)
Mô tả nhiệt độ thấp hoặc thái độ thiếu thân thiện; dạng so sánh là colder, so sánh nhất là coldest. Trái nghĩa là hot (về nhiệt độ) hoặc warm (về thái độ).
It was a cold winter morning.
Đó là một buổi sáng mùa đông lạnh giá.
cảm lạnh (bệnh); cái lạnh, sự lạnh giá
Khi chỉ bệnh cảm lạnh: đếm được, have a cold, catch a cold. Khi chỉ thời tiết lạnh: không đếm được, out in the cold, the cold of winter.
I caught a cold after walking in the rain.
Tôi bị cảm lạnh sau khi đi bộ dưới mưa.
một cách lạnh lùng, không thân thiện
Bổ nghĩa cho động từ khi mô tả thái độ hoặc hành động thiếu cảm xúc; không dùng để chỉ nhiệt độ vật lý, chỉ dùng cho thái độ hoặc cách cư xử.
She stared at him coldly and walked away.
Cô ấy nhìn anh ta lạnh lùng rồi bỏ đi.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của cold trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cold weather không thể đi với have a; dùng the weather is cold để mô tả thời tiết.
Bổ nghĩa cho động từ replied về thái độ → cần trạng từ coldly, không dùng tính từ cold.
Tính từ một âm tiết cold dùng -er để so sánh hơn (colder), không dùng more cold.
