Họ từ cohesion
The Word Family of "cohesion"
Gốc từ cohesion (danh từ) liên hệ với động từ cohere, tính từ cohesive và trạng từ cohesively, đều xoay quanh ý nghĩa gắn kết chặt chẽ với nhau.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | cohesion /kəʊˈhiːʒn/ | sự gắn kết, sự liên kết chặt chẽ | |
| Động từ | cohere /kəʊˈhɪə(r)/ | gắn kết, liên kết logic với nhau | |
| Tính từ | cohesive /kəʊˈhiːsɪv/ | gắn kết, thống nhất | |
| Trạng từ | cohesively /kəʊˈhiːsɪvli/ | một cách gắn kết, thống nhất |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sự gắn kết, sự liên kết chặt chẽ
danh từ không đếm được, chỉ trạng thái các phần tử hoặc con người gắn bó, liên kết thống nhất với nhau, thường dùng trong ngữ cảnh xã hội, nhóm, văn bản.
The team lacked cohesion in the second half of the match.
Đội bóng thiếu sự gắn kết trong hiệp hai của trận đấu.
gắn kết, liên kết logic với nhau
thường dùng để nói ý tưởng, các phần của văn bản hoặc nhóm người liên kết chặt chẽ, hợp lý với nhau.
The different parts of his essay didn't cohere well.
Các phần khác nhau trong bài luận của anh ấy không liên kết chặt chẽ với nhau.
gắn kết, thống nhất
mô tả một nhóm, tổ chức hoặc văn bản có sự liên kết chặt chẽ giữa các thành phần.
They built a cohesive team over the years.
Họ đã xây dựng một đội ngũ gắn kết qua nhiều năm.
một cách gắn kết, thống nhất
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách một nhóm hoặc hệ thống hoạt động cùng nhau chặt chẽ.
The departments worked cohesively to finish the project on time.
Các phòng ban làm việc gắn kết với nhau để hoàn thành dự án đúng hạn.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của cohesion trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ cohesive, không dùng danh từ cohesion.
Cần một động từ làm vị ngữ → dùng cohere, không dùng danh từ cohesion.
Bổ nghĩa cho động từ worked → dùng trạng từ cohesively.
