GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ cohesion

The Word Family of "cohesion"

Gốc từ cohesion (danh từ) liên hệ với động từ cohere, tính từ cohesive và trạng từ cohesively, đều xoay quanh ý nghĩa gắn kết chặt chẽ với nhau.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcohesion
Động từcohere
Tính từcohesive
Trạng từcohesively
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
cohesion
/kəʊˈhiːʒn/
sự gắn kết, sự liên kết chặt chẽ
Động từ
cohere
/kəʊˈhɪə(r)/
gắn kết, liên kết logic với nhau
Tính từ
cohesive
/kəʊˈhiːsɪv/
gắn kết, thống nhất
Trạng từ
cohesively
/kəʊˈhiːsɪvli/
một cách gắn kết, thống nhất
2

Sơ đồ họ từ

cohesion
Danh từcohesiongốc + -ion
Động từcoheregốc
Tính từcohesive+ -ive
Trạng từcohesively+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcohesion/kəʊˈhiːʒn/

sự gắn kết, sự liên kết chặt chẽ

danh từ không đếm được, chỉ trạng thái các phần tử hoặc con người gắn bó, liên kết thống nhất với nhau, thường dùng trong ngữ cảnh xã hội, nhóm, văn bản.

The team lacked cohesion in the second half of the match.

Đội bóng thiếu sự gắn kết trong hiệp hai của trận đấu.

Động từcohere/kəʊˈhɪə(r)/

gắn kết, liên kết logic với nhau

thường dùng để nói ý tưởng, các phần của văn bản hoặc nhóm người liên kết chặt chẽ, hợp lý với nhau.

The different parts of his essay didn't cohere well.

Các phần khác nhau trong bài luận của anh ấy không liên kết chặt chẽ với nhau.

Tính từcohesive/kəʊˈhiːsɪv/

gắn kết, thống nhất

mô tả một nhóm, tổ chức hoặc văn bản có sự liên kết chặt chẽ giữa các thành phần.

They built a cohesive team over the years.

Họ đã xây dựng một đội ngũ gắn kết qua nhiều năm.

Trạng từcohesively/kəʊˈhiːsɪvli/

một cách gắn kết, thống nhất

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách một nhóm hoặc hệ thống hoạt động cùng nhau chặt chẽ.

The departments worked cohesively to finish the project on time.

Các phòng ban làm việc gắn kết với nhau để hoàn thành dự án đúng hạn.

4

Cụm từ thường gặp

social cohesion
sự gắn kết xã hội
lack cohesion
thiếu sự gắn kết
fail to cohere
không liên kết được với nhau
a cohesive team / unit
một đội ngũ gắn kết
work cohesively
làm việc một cách gắn kết
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của cohesion trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The team is very cohesion.→✓ The team is very cohesive.

Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ cohesive, không dùng danh từ cohesion.

✗ The ideas didn't cohesion.→✓ The ideas didn't cohere.

Cần một động từ làm vị ngữ → dùng cohere, không dùng danh từ cohesion.

✗ They worked cohesion together.→✓ They worked cohesively together.

Bổ nghĩa cho động từ worked → dùng trạng từ cohesively.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#cohesion#Danh từ#Động từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS