GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ cohabit

The Word Family of "cohabit"

Cohabit (động từ) nghĩa là sống chung như vợ chồng dù chưa kết hôn; danh từ cohabitation và tính từ cohabiting mô tả trạng thái hoặc mối quan hệ sống chung đó.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcohabitation
Động từcohabit
Tính từcohabiting
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
cohabit
/kəʊˈhæbɪt/
sống chung (như vợ chồng)
Danh từ
cohabitation
/kəʊˌhæbɪˈteɪʃn/
sự sống chung (như vợ chồng)
Tính từ
cohabiting
/kəʊˈhæbɪtɪŋ/
đang sống chung (như vợ chồng)
2

Sơ đồ họ từ

cohabit
Động từcohabitco- + -habit
Danh từcohabitation+ -ation
Tính từcohabiting+ -ing
3

Nghĩa & ví dụ

Động từcohabit/kəʊˈhæbɪt/

sống chung (như vợ chồng)

chỉ việc hai người sống chung một nhà trong quan hệ tình cảm dù chưa kết hôn chính thức; thường đi với giới từ with.

The couple decided to cohabit before getting married.

Cặp đôi quyết định sống chung trước khi kết hôn.

Danh từcohabitation/kəʊˌhæbɪˈteɪʃn/

sự sống chung (như vợ chồng)

danh từ không đếm được, chỉ tình trạng hai người sống chung như vợ chồng mà chưa đăng ký kết hôn.

Cohabitation has become increasingly common among young adults.

Việc sống chung ngày càng trở nên phổ biến ở người trẻ.

Tính từcohabiting/kəʊˈhæbɪtɪŋ/

đang sống chung (như vợ chồng)

mô tả cặp đôi đang trong tình trạng sống chung dù chưa kết hôn; thường đứng trước danh từ (a cohabiting couple).

Cohabiting couples now have some legal protections in this country.

Các cặp đôi sống chung hiện có một số quyền bảo vệ pháp lý tại quốc gia này.

4

Cụm từ thường gặp

cohabit with sb
sống chung với ai
premarital cohabitation
sự sống chung trước hôn nhân
a cohabiting couple
một cặp đôi đang sống chung
the rise of cohabitation
sự gia tăng của việc sống chung
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của cohabit trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ They cohabitation for five years.→✓ They cohabited for five years.

Cần một động từ làm vị ngữ → dùng cohabit/cohabited, không dùng danh từ cohabitation.

✗ a cohabit couple→✓ a cohabiting couple

Trước danh từ để mô tả tính chất → dùng tính từ cohabiting, không dùng động từ nguyên mẫu cohabit.

✗ He cohabits her.→✓ He cohabits with her.

cohabit cần giới từ with trước tân ngữ chỉ người.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#cohabit#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS