Họ từ cogent
The Word Family of "cogent"
Cogent (tính từ) mô tả lập luận thuyết phục, chặt chẽ; danh từ cogency và trạng từ cogently cùng nhấn mạnh tính logic, sức thuyết phục của lời nói hay lập luận.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | cogent /ˈkəʊdʒənt/ | thuyết phục, chặt chẽ, có sức nặng | |
| Danh từ | cogency /ˈkəʊdʒənsi/ | tính thuyết phục, tính chặt chẽ | |
| Trạng từ | cogently /ˈkəʊdʒəntli/ | một cách thuyết phục, chặt chẽ |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
thuyết phục, chặt chẽ, có sức nặng
mô tả lập luận, lý lẽ rõ ràng, logic và đủ sức thuyết phục người nghe/đọc.
She presented a cogent argument for reforming the tax system.
Cô ấy đưa ra một lập luận thuyết phục về việc cải cách hệ thống thuế.
tính thuyết phục, tính chặt chẽ
danh từ không đếm được, chỉ mức độ thuyết phục, logic của một lập luận hoặc lời giải thích.
The cogency of his reasoning convinced the jury.
Tính thuyết phục trong lập luận của anh ấy đã thuyết phục được bồi thẩm đoàn.
một cách thuyết phục, chặt chẽ
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách trình bày hoặc lập luận một cách rõ ràng, logic và thuyết phục.
He argued cogently against the proposed changes.
Anh ấy lập luận một cách chặt chẽ chống lại những thay đổi được đề xuất.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của cogent trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau giới từ of cần danh từ → dùng cogency, không dùng tính từ cogent.
Bổ nghĩa cho động từ explained → dùng trạng từ cogently, không dùng tính từ cogent.
Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ cogent, không dùng danh từ cogency.
