GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ cogent

The Word Family of "cogent"

Cogent (tính từ) mô tả lập luận thuyết phục, chặt chẽ; danh từ cogency và trạng từ cogently cùng nhấn mạnh tính logic, sức thuyết phục của lời nói hay lập luận.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcogency
Động từ–
Tính từcogent
Trạng từcogently
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
cogent
/ˈkəʊdʒənt/
thuyết phục, chặt chẽ, có sức nặng
Danh từ
cogency
/ˈkəʊdʒənsi/
tính thuyết phục, tính chặt chẽ
Trạng từ
cogently
/ˈkəʊdʒəntli/
một cách thuyết phục, chặt chẽ
2

Sơ đồ họ từ

cogent
Tính từcogentgốc
Danh từcogency+ -cy
Trạng từcogently+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từcogent/ˈkəʊdʒənt/

thuyết phục, chặt chẽ, có sức nặng

mô tả lập luận, lý lẽ rõ ràng, logic và đủ sức thuyết phục người nghe/đọc.

She presented a cogent argument for reforming the tax system.

Cô ấy đưa ra một lập luận thuyết phục về việc cải cách hệ thống thuế.

Danh từcogency/ˈkəʊdʒənsi/

tính thuyết phục, tính chặt chẽ

danh từ không đếm được, chỉ mức độ thuyết phục, logic của một lập luận hoặc lời giải thích.

The cogency of his reasoning convinced the jury.

Tính thuyết phục trong lập luận của anh ấy đã thuyết phục được bồi thẩm đoàn.

Trạng từcogently/ˈkəʊdʒəntli/

một cách thuyết phục, chặt chẽ

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách trình bày hoặc lập luận một cách rõ ràng, logic và thuyết phục.

He argued cogently against the proposed changes.

Anh ấy lập luận một cách chặt chẽ chống lại những thay đổi được đề xuất.

4

Cụm từ thường gặp

a cogent argument/case
một lập luận / lý lẽ thuyết phục
the cogency of an argument
tính thuyết phục của một lập luận
argue cogently
lập luận một cách thuyết phục
explain sth cogently
giải thích điều gì một cách chặt chẽ
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của cogent trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ His argument had a lot of cogent.→✓ His argument had a lot of cogency.

Sau giới từ of cần danh từ → dùng cogency, không dùng tính từ cogent.

✗ She explained it cogent.→✓ She explained it cogently.

Bổ nghĩa cho động từ explained → dùng trạng từ cogently, không dùng tính từ cogent.

✗ The reasoning was very cogency.→✓ The reasoning was very cogent.

Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ cogent, không dùng danh từ cogency.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#cogent#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS