Họ từ climate
The Word Family of "climate"
Climate (khí hậu) là danh từ gốc, phát triển thành tính từ climatic (thuộc về khí hậu) dùng trong ngữ cảnh khoa học và thời tiết.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | climate /ˈklaɪmət/ | khí hậu; bầu không khí, tình hình chung | |
| Tính từ | climatic /klaɪˈmætɪk/ | thuộc về khí hậu |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
khí hậu; bầu không khí, tình hình chung
nghĩa 1: kiểu thời tiết đặc trưng của một vùng trong thời gian dài; nghĩa 2 (nghĩa bóng): tình hình, bầu không khí chung (political/economic climate).
The region has a tropical climate.
Vùng này có khí hậu nhiệt đới.
thuộc về khí hậu
dùng trong văn phong khoa học, luôn đứng trước danh từ (climatic conditions, climatic change).
Climatic conditions affect crop yields significantly.
Điều kiện khí hậu ảnh hưởng đáng kể đến năng suất cây trồng.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của climate trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Làm chủ ngữ cần danh từ climate, không dùng tính từ climatic.
Bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ conditions nên dùng tính từ climatic, tự nhiên hơn climate ở vị trí này.
Climate change là danh từ không đếm được, số ít, động từ chia là is, không phải are.

