GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ climate

The Word Family of "climate"

Climate (khí hậu) là danh từ gốc, phát triển thành tính từ climatic (thuộc về khí hậu) dùng trong ngữ cảnh khoa học và thời tiết.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từclimate
Động từ
Tính từclimatic
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
climate
/ˈklaɪmət/
khí hậu; bầu không khí, tình hình chung
Tính từ
climatic
/klaɪˈmætɪk/
thuộc về khí hậu
2

Sơ đồ họ từ

climate
Danh từclimategốc
Tính từclimatic+ -ic
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từclimate/ˈklaɪmət/

khí hậu; bầu không khí, tình hình chung

nghĩa 1: kiểu thời tiết đặc trưng của một vùng trong thời gian dài; nghĩa 2 (nghĩa bóng): tình hình, bầu không khí chung (political/economic climate).

The region has a tropical climate.

Vùng này có khí hậu nhiệt đới.

Tính từclimatic/klaɪˈmætɪk/

thuộc về khí hậu

dùng trong văn phong khoa học, luôn đứng trước danh từ (climatic conditions, climatic change).

Climatic conditions affect crop yields significantly.

Điều kiện khí hậu ảnh hưởng đáng kể đến năng suất cây trồng.

4

Cụm từ thường gặp

climate change
biến đổi khí hậu
a tropical climate
khí hậu nhiệt đới
the political climate
bầu không khí chính trị
climatic conditions
điều kiện khí hậu
a mild climate
khí hậu ôn hòa
climatic patterns
các kiểu hình khí hậu
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của climate trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

The climatic here is very hot.The climate here is very hot.

Làm chủ ngữ cần danh từ climate, không dùng tính từ climatic.

This region has climate conditions unlike anywhere else.This region has climatic conditions unlike anywhere else.

Bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ conditions nên dùng tính từ climatic, tự nhiên hơn climate ở vị trí này.

Climate change are a global issue.Climate change is a global issue.

Climate change là danh từ không đếm được, số ít, động từ chia là is, không phải are.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#climate#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS