GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ clever

The Word Family of "clever"

Clever (thông minh, khôn khéo) là tính từ gốc, đi cùng trạng từ cleverly (một cách khôn khéo) và danh từ cleverness (sự khôn khéo).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcleverness
Động từ
Tính từclever
Trạng từcleverly
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
clever
/ˈklevər/
thông minh, khôn khéo, láu lỉnh
Trạng từ
cleverly
/ˈklevərli/
một cách khôn khéo, thông minh
Danh từ
cleverness
/ˈklevərnəs/
sự khôn khéo, sự thông minh
2

Sơ đồ họ từ

clever
Tính từclevergốc
Trạng từcleverly+ -ly
Danh từcleverness+ -ness
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từclever/ˈklevər/

thông minh, khôn khéo, láu lỉnh

mô tả người nhanh trí, giỏi giải quyết vấn đề, hoặc một ý tưởng/giải pháp sáng tạo, khéo léo.

That was a clever solution to a tricky problem.

Đó là một giải pháp khôn khéo cho một vấn đề hóc búa.

Trạng từcleverly/ˈklevərli/

một cách khôn khéo, thông minh

bổ nghĩa cho động từ, cho biết hành động được thực hiện một cách khéo léo, sáng tạo.

She cleverly avoided the trick question.

Cô ấy đã khéo léo tránh được câu hỏi mẹo.

Danh từcleverness/ˈklevərnəs/

sự khôn khéo, sự thông minh

danh từ trừu tượng, không đếm được, chỉ phẩm chất thông minh, nhanh trí.

His cleverness helped the team win the debate.

Sự khôn khéo của anh ấy đã giúp đội chiến thắng cuộc tranh luận.

4

Cụm từ thường gặp

a clever idea
một ý tưởng khôn khéo
clever trick
mánh khóe thông minh
cleverly designed
được thiết kế một cách khéo léo
sheer cleverness
sự khôn khéo tuyệt đối
too clever for sb
quá khôn khéo so với ai đó
a clever move
một nước đi khôn ngoan
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của clever trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

She solved it very clever.She solved it very cleverly.

Bổ nghĩa cho động từ solved cần trạng từ cleverly, không dùng tính từ clever.

His clever helped them win.His cleverness helped them win.

Làm chủ ngữ của câu cần danh từ cleverness, không dùng tính từ clever.

He is a very cleverness person.He is a very clever person.

Bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ person cần tính từ clever, không dùng danh từ cleverness.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#clever#Tính từ#Trạng từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS