GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ clemency

The Word Family of "clemency"

Clemency (danh từ) chỉ sự khoan hồng, lòng thương xót; tính từ clement và trạng từ clemently mang cùng gốc, dùng để mô tả người hoặc thời tiết ôn hòa, nhân từ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từclemency
Động từ–
Tính từclement
Trạng từclemently
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
clemency
/ˈklemənsi/
sự khoan hồng, lòng thương xót
Tính từ
clement
/ˈklemənt/
khoan dung, nhân từ; (thời tiết) ôn hòa
Trạng từ
clemently
/ˈklemənli/
một cách khoan dung, nhân từ
2

Sơ đồ họ từ

clemency
Danh từclemencygốc + -cy
Tính từclementgốc
Trạng từclemently+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từclemency/ˈklemənsi/

sự khoan hồng, lòng thương xót

danh từ không đếm được, chỉ sự khoan dung khi trừng phạt, đặc biệt trong ngữ cảnh pháp lý (tòa án, tổng thống ân xá).

The governor granted clemency to the prisoner.

Thống đốc đã ban lệnh khoan hồng cho tù nhân.

Tính từclement/ˈklemənt/

khoan dung, nhân từ; (thời tiết) ôn hòa

mô tả người có lòng khoan dung, nhân từ khi xử phạt, hoặc dùng để tả thời tiết ôn hòa, dễ chịu (clement weather).

The judge was clement, reducing the sentence significantly.

Vị thẩm phán đã khoan dung, giảm nhẹ án phạt đáng kể.

Trạng từclemently/ˈklemənli/

một cách khoan dung, nhân từ

trạng từ ít dùng, bổ nghĩa cho động từ mô tả cách hành xử khoan dung, nhân từ.

The court dealt clemently with first-time offenders.

Tòa án xử lý khoan dung với những người phạm tội lần đầu.

4

Cụm từ thường gặp

grant/show clemency
ban / thể hiện sự khoan hồng
appeal for clemency
kháng cáo xin khoan hồng
a clement judge
một vị thẩm phán khoan dung
deal clemently with sb
xử lý khoan dung với ai
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của clemency trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The judge was very clemency.→✓ The judge was very clement.

Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ clement, không dùng danh từ clemency.

✗ They showed him clement.→✓ They showed him clemency.

Sau động từ show cần danh từ làm tân ngữ → dùng clemency, không dùng tính từ clement.

✗ He treated them clement.→✓ He treated them clemently.

Bổ nghĩa cho động từ treated → dùng trạng từ clemently, không dùng tính từ clement.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#clemency#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS