GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ clean

The Word Family of "clean"

Tính từĐộng từDanh từTrạng từ

Từ *clean* có bốn dạng: clean (tính từ: sạch sẽ; động từ: làm sạch), cleaner (danh từ: người/vật làm sạch) và cleanly (trạng từ: một cách sạch sẽ, gọn gàng).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
clean
/kliːn/
sạch sẽ, không bẩn, trong sạch
Động từ
clean
/kliːn/
làm sạch, dọn dẹp
Danh từ
cleaner
/ˈkliːnə/
người dọn dẹp, máy/chất tẩy rửa
Trạng từ
cleanly
/ˈkliːnli/
một cách sạch sẽ, gọn gàng, dứt khoát
2

Sơ đồ họ từ

clean
Tính từcleangốc
Động từcleangốc
Danh từcleaner+ -er
Trạng từcleanly+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từclean/kliːn/

sạch sẽ, không bẩn, trong sạch

Trái nghĩa là *dirty*. Ngoài nghĩa vật lý, còn dùng theo nghĩa bóng: *a clean record* (lý lịch sạch), *clean energy* (năng lượng sạch), *keep it clean* (giữ thái độ đúng mực).

Make sure your hands are clean before you eat.

Hãy đảm bảo tay bạn sạch sẽ trước khi ăn.

Động từclean/kliːn/

làm sạch, dọn dẹp

Động từ quy tắc: cleaned – cleaned. Thường dùng với *up* (*clean up*) để chỉ dọn dẹp toàn bộ. *Clean out* chỉ dọn trống hẳn một nơi hoặc một ngăn kéo.

She spent the whole morning cleaning the house.

Cô ấy dành cả buổi sáng để dọn dẹp nhà cửa.

Danh từcleaner/ˈkliːnə/

người dọn dẹp, máy/chất tẩy rửa

Chỉ người làm nghề dọn dẹp (*office cleaner*) hoặc thiết bị/chất tẩy rửa (*vacuum cleaner*, *oven cleaner*). *The cleaner's* (tiếng Anh Anh) là tiệm giặt khô.

The office cleaner comes every Tuesday and Thursday.

Người dọn văn phòng đến vào mỗi thứ Ba và thứ Năm.

Trạng từcleanly/ˈkliːnli/

một cách sạch sẽ, gọn gàng, dứt khoát

Bổ nghĩa cho động từ, mô tả hành động được thực hiện gọn gàng không để lại vết bẩn hoặc rối rắm. Cũng dùng nghĩa bóng: *break cleanly* (chia tay gọn gàng).

The surgeon cut cleanly through the tissue.

Bác sĩ phẫu thuật cắt gọn gàng qua mô.

4

Cụm từ thường gặp

clean up
dọn dẹp, làm sạch hoàn toàn
keep sth clean
giữ gìn sạch sẽ
spring cleaning
dọn dẹp lớn theo mùa
a clean break
sự dứt bỏ hoàn toàn
vacuum cleaner
máy hút bụi
clean energy
năng lượng sạch
5

Lỗi thường gặp

Please clean your room up.Please clean up your room. / Please clean your room.

Khi tân ngữ là danh từ, *up* thường đứng sau danh từ hoặc trước đại từ: *clean it up* hoặc *clean up your room*.

The room is very cleaning.The room is very clean.

Để mô tả trạng thái sạch sẽ của phòng, dùng tính từ *clean*, không dùng dạng tiến hành *cleaning*.

I cleaned my teeth this morning.I brushed my teeth this morning.

Với hành động đánh răng, tiếng Anh dùng *brush*, không dùng *clean* (dù *clean your teeth* cũng tồn tại trong tiếng Anh Anh).

6

Chủ đề liên quan

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS