GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ classify

The Word Family of "classify"

Classify (phân loại) là động từ gốc, classification là danh từ chỉ hệ thống/quá trình phân loại, còn classified là tính từ vừa nghĩa 'đã phân loại' vừa nghĩa 'mật, bảo mật'. Cùng xem qua ví dụ song ngữ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từclassification
Động từclassify
Tính từclassified
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
classify
/ˈklæsɪfaɪ/
phân loại, xếp loại
Danh từ
classification
/ˌklæsɪfɪˈkeɪʃn/
sự phân loại, hệ thống phân loại
Tính từ
classified
/ˈklæsɪfaɪd/
đã được phân loại; (thông tin) mật, bảo mật
2

Sơ đồ họ từ

classify
Động từclassifygốc
Danh từclassification+ -ation
Tính từclassified+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từclassify/ˈklæsɪfaɪ/

phân loại, xếp loại

diễn tả việc sắp xếp sự vật, sự việc vào các nhóm dựa trên đặc điểm chung; thường đi với as (classify sth as sth).

Scientists classify animals into different groups.

Các nhà khoa học phân loại động vật thành các nhóm khác nhau.

Danh từclassification/ˌklæsɪfɪˈkeɪʃn/

sự phân loại, hệ thống phân loại

chỉ quá trình hoặc kết quả của việc sắp xếp thành các nhóm/loại.

The classification of species is a complex process.

Việc phân loại các loài là một quá trình phức tạp.

Tính từclassified/ˈklæsɪfaɪd/

đã được phân loại; (thông tin) mật, bảo mật

vừa mang nghĩa 'đã sắp xếp theo nhóm', vừa mang nghĩa trang trọng chỉ tài liệu nhà nước không được công khai.

The documents are classified as top secret.

Các tài liệu này được xếp vào loại tuyệt mật.

4

Cụm từ thường gặp

classify sth as sth
phân loại cái gì đó là gì
a classification system
một hệ thống phân loại
classified information
thông tin mật
scientific classification
phân loại khoa học
classified ads
quảng cáo rao vặt
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của classify trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ This document is very classify.→✓ This document is very classified.

Sau to be để mô tả tính chất mật → dùng tính từ classified, không dùng động từ classify.

✗ They classification the animals by size.→✓ They classify the animals by size.

Cần động từ trong câu → dùng classify, không dùng danh từ classification.

✗ We need a classify for this data.→✓ We need a classification for this data.

Sau a/an cần danh từ → dùng classification, không dùng động từ classify.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#classify#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS