GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ classic

The Word Family of "classic"

Classic vừa là tính từ (cổ điển, tiêu biểu) vừa là danh từ (tác phẩm kinh điển), có anh em gần là tính từ classical (cổ điển - nghệ thuật/âm nhạc) và trạng từ classically.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từclassic
Động từ
Tính từclassic
Trạng từclassically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
classic
/ˈklæsɪk/
cổ điển, tiêu biểu, kinh điển
Danh từ
classic
/ˈklæsɪk/
tác phẩm kinh điển, sản phẩm kinh điển
Tính từ (khác nghĩa)
classical
/ˈklæsɪkl/
cổ điển (thuộc thời cổ đại, nghệ thuật/âm nhạc truyền thống)
Trạng từ
classically
/ˈklæsɪkli/
theo phong cách cổ điển
2

Sơ đồ họ từ

classic
Tính từclassicgốc
Danh từclassicgốc
Tính từ (khác nghĩa)classical+ -al
Trạng từclassically+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từclassic/ˈklæsɪk/

cổ điển, tiêu biểu, kinh điển

mô tả thứ có chất lượng cao, được công nhận qua thời gian hoặc mang tính tiêu biểu điển hình.

It was a classic mistake for a beginner.

Đó là một lỗi kinh điển của người mới bắt đầu.

Danh từclassic/ˈklæsɪk/

tác phẩm kinh điển, sản phẩm kinh điển

chỉ một cuốn sách, bộ phim, sản phẩm... được xem là mẫu mực, tồn tại lâu bền theo thời gian; đếm được.

"Pride and Prejudice" is a literary classic.

"Kiêu hãnh và định kiến" là một tác phẩm văn học kinh điển.

Tính từ (khác nghĩa)classical/ˈklæsɪkl/

cổ điển (thuộc thời cổ đại, nghệ thuật/âm nhạc truyền thống)

khác classic ở chỗ classical chuyên dùng cho âm nhạc, nghệ thuật, văn hóa Hy Lạp-La Mã cổ đại hoặc trường phái truyền thống.

She studied classical music at the conservatory.

Cô ấy học nhạc cổ điển tại nhạc viện.

Trạng từclassically/ˈklæsɪkli/

theo phong cách cổ điển

bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, thường đi với trained/dressed/styled.

The pianist was classically trained.

Nghệ sĩ piano được đào tạo theo trường phái cổ điển.

4

Cụm từ thường gặp

a classic example
một ví dụ điển hình
an instant classic
tác phẩm kinh điển ngay từ khi ra mắt
classical music
nhạc cổ điển
classical literature
văn học cổ điển
classically trained
được đào tạo theo trường phái cổ điển
a modern classic
một tác phẩm kinh điển hiện đại
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của classic trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

She plays classic music every evening.She plays classical music every evening.

Khi nói về thể loại âm nhạc truyền thống → dùng classical, không dùng classic.

This car is a classical from the 1960s.This car is a classic from the 1960s.

Khi chỉ một vật/sản phẩm kinh điển cụ thể → dùng danh từ classic, không dùng classical.

He was classic trained as a violinist.He was classically trained as a violinist.

Bổ nghĩa cho động từ trained cần trạng từ classically, không dùng tính từ classic.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#classic#Tính từ#Danh từ#Tính từ (khác nghĩa)#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS