Họ từ classic
The Word Family of "classic"
Classic vừa là tính từ (cổ điển, tiêu biểu) vừa là danh từ (tác phẩm kinh điển), có anh em gần là tính từ classical (cổ điển - nghệ thuật/âm nhạc) và trạng từ classically.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | classic /ˈklæsɪk/ | cổ điển, tiêu biểu, kinh điển | |
| Danh từ | classic /ˈklæsɪk/ | tác phẩm kinh điển, sản phẩm kinh điển | |
| Tính từ (khác nghĩa) | classical /ˈklæsɪkl/ | cổ điển (thuộc thời cổ đại, nghệ thuật/âm nhạc truyền thống) | |
| Trạng từ | classically /ˈklæsɪkli/ | theo phong cách cổ điển |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
cổ điển, tiêu biểu, kinh điển
mô tả thứ có chất lượng cao, được công nhận qua thời gian hoặc mang tính tiêu biểu điển hình.
It was a classic mistake for a beginner.
Đó là một lỗi kinh điển của người mới bắt đầu.
tác phẩm kinh điển, sản phẩm kinh điển
chỉ một cuốn sách, bộ phim, sản phẩm... được xem là mẫu mực, tồn tại lâu bền theo thời gian; đếm được.
"Pride and Prejudice" is a literary classic.
"Kiêu hãnh và định kiến" là một tác phẩm văn học kinh điển.
cổ điển (thuộc thời cổ đại, nghệ thuật/âm nhạc truyền thống)
khác classic ở chỗ classical chuyên dùng cho âm nhạc, nghệ thuật, văn hóa Hy Lạp-La Mã cổ đại hoặc trường phái truyền thống.
She studied classical music at the conservatory.
Cô ấy học nhạc cổ điển tại nhạc viện.
theo phong cách cổ điển
bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, thường đi với trained/dressed/styled.
The pianist was classically trained.
Nghệ sĩ piano được đào tạo theo trường phái cổ điển.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của classic trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Khi nói về thể loại âm nhạc truyền thống → dùng classical, không dùng classic.
Khi chỉ một vật/sản phẩm kinh điển cụ thể → dùng danh từ classic, không dùng classical.
Bổ nghĩa cho động từ trained cần trạng từ classically, không dùng tính từ classic.

