Họ từ clamor
The Word Family of "clamor"
Clamor vừa là danh từ vừa là động từ chỉ tiếng la ó, đòi hỏi ồn ào; từ đó phái sinh tính từ clamorous và trạng từ clamorously để mô tả sự náo động dữ dội.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | clamor /ˈklæmə(r)/ | tiếng la ó, tiếng đòi hỏi ồn ào | |
| Động từ | clamor /ˈklæmə(r)/ | la ó, đòi hỏi ầm ĩ | |
| Tính từ | clamorous /ˈklæmərəs/ | ồn ào, náo động, la ó dữ dội | |
| Trạng từ | clamorously /ˈklæmərəsli/ | một cách ồn ào, la ó |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
tiếng la ó, tiếng đòi hỏi ồn ào
danh từ không đếm được, chỉ tiếng ồn lớn của đám đông hoặc sự phản đối/đòi hỏi mạnh mẽ về một điều gì đó.
There was a clamor for the minister to resign.
Có một làn sóng đòi hỏi bộ trưởng phải từ chức.
la ó, đòi hỏi ầm ĩ
thường đi với giới từ for (clamor for sth) để chỉ việc đòi hỏi to tiếng và kiên quyết.
Fans clamored for the band to play an encore.
Người hâm mộ la ó đòi ban nhạc chơi thêm một bài.
ồn ào, náo động, la ó dữ dội
mô tả đám đông, tiếng ồn hoặc yêu cầu mang tính chất ồn ào, dồn dập.
The clamorous crowd demanded answers from the police.
Đám đông la ó đòi cảnh sát phải trả lời.
một cách ồn ào, la ó
bổ nghĩa cho động từ để mô tả cách hành động diễn ra một cách ồn ào, dữ dội.
The protesters clamorously demanded change.
Người biểu tình la ó đòi thay đổi.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của clamor trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
clamor thường đi với giới từ for + danh từ, không dùng to + động từ nguyên mẫu.
Sau to be để mô tả tính chất ồn ào → dùng tính từ clamorous, không dùng danh từ/động từ clamor.
Bổ nghĩa cho động từ demanded → dùng trạng từ clamorously.
