Họ từ civil
The Word Family of "civil"
Civil (thuộc dân sự, lịch sự) là tính từ gốc, phát triển thành danh từ civilian (thường dân), động từ civilize (khai hóa) và danh từ civilization (nền văn minh).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | civil /ˈsɪvl/ | thuộc dân sự; lịch sự, nhã nhặn | |
| Danh từ | civilian /səˈvɪliən/ | thường dân, người không thuộc quân đội | |
| Động từ | civilize /ˈsɪvəlaɪz/ | khai hóa, làm cho văn minh hơn | |
| Danh từ (trừu tượng) | civilization /ˌsɪvəlaɪˈzeɪʃn/ | nền văn minh |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
thuộc dân sự; lịch sự, nhã nhặn
nghĩa 1: liên quan đến công dân, nhà nước, phân biệt với quân sự/hình sự (civil rights, civil war); nghĩa 2: lịch sự nhưng có phần xã giao, lạnh nhạt.
They kept the conversation civil despite their disagreement.
Họ giữ cuộc trò chuyện lịch sự dù có bất đồng.
thường dân, người không thuộc quân đội
dùng để phân biệt người dân thường với quân nhân hoặc cảnh sát; đếm được.
Many civilians were evacuated from the war zone.
Nhiều thường dân đã được sơ tán khỏi vùng chiến sự.
khai hóa, làm cho văn minh hơn
thường dùng ở dạng bị động (be civilized) hoặc tính từ civilized để mô tả xã hội có nền văn minh, cư xử lịch sự.
Education helped civilize the region over centuries.
Giáo dục đã giúp khai hóa vùng đất này qua nhiều thế kỷ.
nền văn minh
chỉ một xã hội loài người phát triển ở trình độ cao về văn hóa, khoa học; đếm được khi nói về từng nền văn minh cụ thể.
Ancient Egypt was one of the earliest civilizations.
Ai Cập cổ đại là một trong những nền văn minh sớm nhất.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của civil trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Khi chỉ người → dùng danh từ civilian, không dùng tính từ civil.
Bổ nghĩa cho danh từ đứng sau to be cần tính từ civilized, không dùng danh từ civilization.
Cần động từ làm vị ngữ → dùng civilize/civilized, không dùng tính từ civil.

