GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ civil

The Word Family of "civil"

Civil (thuộc dân sự, lịch sự) là tính từ gốc, phát triển thành danh từ civilian (thường dân), động từ civilize (khai hóa) và danh từ civilization (nền văn minh).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcivilian
Động từcivilize
Tính từcivil
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
civil
/ˈsɪvl/
thuộc dân sự; lịch sự, nhã nhặn
Danh từ
civilian
/səˈvɪliən/
thường dân, người không thuộc quân đội
Động từ
civilize
/ˈsɪvəlaɪz/
khai hóa, làm cho văn minh hơn
Danh từ (trừu tượng)
civilization
/ˌsɪvəlaɪˈzeɪʃn/
nền văn minh
2

Sơ đồ họ từ

civil
Tính từcivilgốc
Danh từcivilian+ -ian
Động từcivilize+ -ize
Danh từ (trừu tượng)civilization+ -ization
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từcivil/ˈsɪvl/

thuộc dân sự; lịch sự, nhã nhặn

nghĩa 1: liên quan đến công dân, nhà nước, phân biệt với quân sự/hình sự (civil rights, civil war); nghĩa 2: lịch sự nhưng có phần xã giao, lạnh nhạt.

They kept the conversation civil despite their disagreement.

Họ giữ cuộc trò chuyện lịch sự dù có bất đồng.

Danh từcivilian/səˈvɪliən/

thường dân, người không thuộc quân đội

dùng để phân biệt người dân thường với quân nhân hoặc cảnh sát; đếm được.

Many civilians were evacuated from the war zone.

Nhiều thường dân đã được sơ tán khỏi vùng chiến sự.

Động từcivilize/ˈsɪvəlaɪz/

khai hóa, làm cho văn minh hơn

thường dùng ở dạng bị động (be civilized) hoặc tính từ civilized để mô tả xã hội có nền văn minh, cư xử lịch sự.

Education helped civilize the region over centuries.

Giáo dục đã giúp khai hóa vùng đất này qua nhiều thế kỷ.

Danh từ (trừu tượng)civilization/ˌsɪvəlaɪˈzeɪʃn/

nền văn minh

chỉ một xã hội loài người phát triển ở trình độ cao về văn hóa, khoa học; đếm được khi nói về từng nền văn minh cụ thể.

Ancient Egypt was one of the earliest civilizations.

Ai Cập cổ đại là một trong những nền văn minh sớm nhất.

4

Cụm từ thường gặp

civil rights
quyền công dân, quyền dân sự
civil war
nội chiến
innocent civilians
thường dân vô tội
a civilized society
một xã hội văn minh
ancient civilization
nền văn minh cổ đại
remain civil
giữ thái độ lịch sự
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của civil trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

Many civil died in the attack.Many civilians died in the attack.

Khi chỉ người → dùng danh từ civilian, không dùng tính từ civil.

This is a very civilization country.This is a very civilized country.

Bổ nghĩa cho danh từ đứng sau to be cần tính từ civilized, không dùng danh từ civilization.

They civil the region through education.They civilized the region through education.

Cần động từ làm vị ngữ → dùng civilize/civilized, không dùng tính từ civil.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#civil#Tính từ#Danh từ#Động từ#Danh từ (trừu tượng)
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS