Họ từ citizen
The Word Family of "citizen"
Citizen (công dân) là danh từ chỉ người, còn citizenship (quốc tịch, tư cách công dân) là danh từ trừu tượng chỉ địa vị pháp lý đi kèm.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | citizen /ˈsɪtɪzn/ | công dân | |
| Danh từ (trừu tượng) | citizenship /ˈsɪtɪznʃɪp/ | quốc tịch, tư cách công dân |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
công dân
chỉ người thuộc về một quốc gia, có quyền và nghĩa vụ pháp lý ở đó; đếm được (a citizen / citizens).
She became a British citizen last year.
Cô ấy đã trở thành công dân Anh vào năm ngoái.
quốc tịch, tư cách công dân
danh từ không đếm được, chỉ địa vị pháp lý hoặc quyền công dân, thường đi với apply for / grant / gain citizenship.
He applied for Vietnamese citizenship.
Anh ấy đã nộp đơn xin quốc tịch Việt Nam.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của citizen trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Khi nói về địa vị pháp lý (quốc tịch) → dùng citizenship, không dùng citizen (người).
Khi chỉ một người cụ thể → dùng citizen, không dùng citizenship.
citizenship là danh từ không đếm được, không có dạng số nhiều; dùng citizens khi nói về nhiều người.

