GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ circulation

The Word Family of "circulation"

Circulation (sự lưu thông, tuần hoàn) là danh từ trung tâm của họ từ này, đi kèm động từ circulate (lưu thông, luân chuyển) và tính từ circulatory (thuộc hệ tuần hoàn).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcirculation
Động từcirculate
Tính từcirculatory
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
circulation
/ˌsɜːkjəˈleɪʃn/
sự lưu thông, sự tuần hoàn; số lượng phát hành (báo, tạp chí)
Động từ
circulate
/ˈsɜːkjəleɪt/
lưu thông, luân chuyển, lan truyền
Tính từ
circulatory
/ˌsɜːkjəˈleɪtəri/
thuộc hệ tuần hoàn
2

Sơ đồ họ từ

circulation
Danh từcirculation+ -ion
Động từcirculategốc
Tính từcirculatory+ -ory
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcirculation/ˌsɜːkjəˈleɪʃn/

sự lưu thông, sự tuần hoàn; số lượng phát hành (báo, tạp chí)

chỉ dòng chảy của máu, tiền tệ, không khí, hoặc số bản phát hành của báo/tạp chí; không đếm được.

Regular exercise improves blood circulation.

Tập thể dục thường xuyên giúp cải thiện tuần hoàn máu.

Động từcirculate/ˈsɜːkjəleɪt/

lưu thông, luân chuyển, lan truyền

dùng cho máu, không khí, tin tức hoặc tài liệu di chuyển từ nơi này sang nơi khác.

The news quickly circulated around the office.

Tin tức nhanh chóng lan truyền khắp văn phòng.

Tính từcirculatory/ˌsɜːkjəˈleɪtəri/

thuộc hệ tuần hoàn

thường dùng trong y học để mô tả hệ tuần hoàn máu (circulatory system); luôn đứng trước danh từ.

Smoking damages the circulatory system.

Hút thuốc gây hại cho hệ tuần hoàn.

4

Cụm từ thường gặp

blood circulation
tuần hoàn máu
go into circulation
được lưu hành, phát hành
circulate a document
luân chuyển một tài liệu
circulate freely
lưu thông tự do
the circulatory system
hệ tuần hoàn
poor circulation
tuần hoàn kém
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của circulation trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

Blood circulate through the body.Blood circulates through the body.

Động từ ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ số ít cần thêm -s: circulates.

The document has a wide circulate.The document has a wide circulation.

Sau tính từ sở hữu/mạo từ cần danh từ (circulation), không dùng động từ (circulate).

She has a circulation problem, it's very circulatory.She has a circulatory problem.

circulatory là tính từ đứng trước danh từ, không dùng làm vị ngữ độc lập theo kiểu này.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#circulation#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS