Họ từ circulation
The Word Family of "circulation"
Circulation (sự lưu thông, tuần hoàn) là danh từ trung tâm của họ từ này, đi kèm động từ circulate (lưu thông, luân chuyển) và tính từ circulatory (thuộc hệ tuần hoàn).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | circulation /ˌsɜːkjəˈleɪʃn/ | sự lưu thông, sự tuần hoàn; số lượng phát hành (báo, tạp chí) | |
| Động từ | circulate /ˈsɜːkjəleɪt/ | lưu thông, luân chuyển, lan truyền | |
| Tính từ | circulatory /ˌsɜːkjəˈleɪtəri/ | thuộc hệ tuần hoàn |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sự lưu thông, sự tuần hoàn; số lượng phát hành (báo, tạp chí)
chỉ dòng chảy của máu, tiền tệ, không khí, hoặc số bản phát hành của báo/tạp chí; không đếm được.
Regular exercise improves blood circulation.
Tập thể dục thường xuyên giúp cải thiện tuần hoàn máu.
lưu thông, luân chuyển, lan truyền
dùng cho máu, không khí, tin tức hoặc tài liệu di chuyển từ nơi này sang nơi khác.
The news quickly circulated around the office.
Tin tức nhanh chóng lan truyền khắp văn phòng.
thuộc hệ tuần hoàn
thường dùng trong y học để mô tả hệ tuần hoàn máu (circulatory system); luôn đứng trước danh từ.
Smoking damages the circulatory system.
Hút thuốc gây hại cho hệ tuần hoàn.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của circulation trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ số ít cần thêm -s: circulates.
Sau tính từ sở hữu/mạo từ cần danh từ (circulation), không dùng động từ (circulate).
circulatory là tính từ đứng trước danh từ, không dùng làm vị ngữ độc lập theo kiểu này.

