Họ từ circuitous
The Word Family of "circuitous"
Gốc từ circuit tạo ra tính từ circuitous và trạng từ circuitously, đều mang nghĩa vòng vèo, không đi thẳng vào vấn đề. Ba dạng này thường gặp khi mô tả đường đi hoặc cách lập luận dài dòng.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | circuit /ˈsɜːkɪt/ | vòng, mạch, tuyến đường khép kín | |
| Tính từ | circuitous /səˈkjuːɪtəs/ | vòng vèo, quanh co, không trực tiếp | |
| Trạng từ | circuitously /səˈkjuːɪtəsli/ | một cách vòng vèo, quanh co |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
vòng, mạch, tuyến đường khép kín
chỉ một đường đi hoặc hành trình khép kín quay về điểm xuất phát; cũng dùng trong nghĩa mạch điện (electric circuit).
The plane made a circuit of the airport before landing.
Máy bay bay một vòng quanh sân bay trước khi hạ cánh.
vòng vèo, quanh co, không trực tiếp
mô tả con đường dài và vòng vèo thay vì đi thẳng, hoặc cách nói/lập luận dài dòng, tránh né vấn đề chính.
We took a circuitous route to avoid the traffic jam.
Chúng tôi đi đường vòng để tránh kẹt xe.
một cách vòng vèo, quanh co
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách di chuyển hoặc trình bày dài dòng, không đi thẳng vào trọng tâm.
He explained the situation circuitously without answering the real question.
Anh ấy giải thích tình huống một cách vòng vo mà không trả lời câu hỏi thật sự.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của circuitous trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Bổ nghĩa cho động từ answered → dùng trạng từ circuitously, không dùng tính từ circuitous.
Trước danh từ để mô tả tính chất vòng vèo → dùng tính từ circuitous, không dùng danh từ circuit.
Sau to be để mô tả đặc điểm → dùng tính từ circuitous, không dùng trạng từ.
