GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ circuit

The Word Family of "circuit"

Gốc từ circuit có ba dạng: danh từ circuit (mạch điện, vòng đua), tính từ circuitous (vòng vo, quanh co) và trạng từ circuitously (một cách vòng vo).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcircuit
Động từ
Tính từcircuitous
Trạng từcircuitously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
circuit
/ˈsɜːkɪt/
mạch điện; vòng đua, đường vòng khép kín
Tính từ
circuitous
/səˈkjuːɪtəs/
vòng vo, quanh co, không đi thẳng
Trạng từ
circuitously
/səˈkjuːɪtəsli/
một cách vòng vo, quanh co
2

Sơ đồ họ từ

circuit
Danh từcircuitgốc
Tính từcircuitous+ -ous
Trạng từcircuitously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcircuit/ˈsɜːkɪt/

mạch điện; vòng đua, đường vòng khép kín

nghĩa kỹ thuật là mạch điện khép kín (electric circuit); nghĩa thể thao/đời thường là một tuyến đường/vòng đua khép kín.

The electrician checked the circuit for a short.

Người thợ điện kiểm tra mạch điện xem có bị chập không.

Tính từcircuitous/səˈkjuːɪtəs/

vòng vo, quanh co, không đi thẳng

mô tả một tuyến đường hoặc cách giải thích dài dòng, không đi trực tiếp đến đích/mục tiêu.

We took a circuitous route to avoid the traffic.

Chúng tôi đi một tuyến đường vòng vo để tránh kẹt xe.

Trạng từcircuitously/səˈkjuːɪtəsli/

một cách vòng vo, quanh co

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách di chuyển hoặc trình bày dài dòng, không đi thẳng vào vấn đề.

He explained the plan rather circuitously.

Anh ấy giải thích kế hoạch một cách khá vòng vo.

4

Cụm từ thường gặp

an electric circuit
mạch điện
a short circuit
hiện tượng chập mạch
a circuitous route/path
một tuyến đường vòng vo
break/complete a circuit
ngắt/khép kín mạch điện
the racing circuit
đường đua
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của circuit trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

The wire has a circuitous connection.The wire completes an electrical circuit.

'Circuitous' mang nghĩa 'vòng vo' (đường đi/lời nói), không dùng để mô tả kết nối điện; nghĩa kỹ thuật cần danh từ 'circuit'.

We drove circuitous to the airport.We drove circuitously to the airport.

Bổ nghĩa cho động từ 'drove' → cần trạng từ 'circuitously', không dùng tính từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#circuit#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS