Họ từ choose
The Word Family of "choose"
Gốc từ choose có ba dạng chính: động từ bất quy tắc (chọn lựa), danh từ choice (sự lựa chọn) và tính từ choosy (khó tính, kén chọn). Nắm vững họ từ này giúp bạn diễn đạt về quyết định và sở thích một cách tự nhiên.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | choose /tʃuːz/ | chọn, lựa chọn, quyết định | |
| Danh từ | choice /tʃɔɪs/ | sự lựa chọn; quyền chọn; thứ được chọn | |
| Tính từ | choosy /ˈtʃuːzi/ | khó tính, kén chọn |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
chọn, lựa chọn, quyết định
Động từ bất quy tắc: choose – chose – chosen. Theo sau bởi tân ngữ (choose sth), to-infinitive (choose to do sth) hoặc mệnh đề (choose which/what...).
She chose the blue dress for the party.
Cô ấy đã chọn chiếc váy xanh cho bữa tiệc.
sự lựa chọn; quyền chọn; thứ được chọn
Đếm được khi chỉ một lựa chọn cụ thể (a difficult choice). 'Have no choice but to' = không còn lựa chọn nào khác. 'Of choice' = được ưa thích hơn cả.
You have a choice between tea and coffee.
Bạn có thể chọn giữa trà và cà phê.
khó tính, kén chọn
Thường mang sắc thái không hài lòng, dùng để nói ai đó quá khó tính trong việc chọn lựa. Thông dụng trong giao tiếp hàng ngày nhưng có tính thông tục (informal).
Don't be so choosy, just pick one!
Đừng kén chọn thế, cứ chọn một cái đi!
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của choose trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
'Choose' là động từ bất quy tắc; quá khứ đơn là 'chose', không thêm '-d'.
Dạng danh từ là 'choice', không phải 'choose'.
Collocation 'make a choice' dùng danh từ 'choice'; 'make a choose' không đúng.
