Họ từ chivalry
The Word Family of "chivalry"
Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ chivalry ở dạng danh từ, tính từ và trạng từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | chivalry /ˈʃɪvəlri/ | tinh thần hiệp sĩ, phong cách lịch thiệp, ga lăng | |
| Tính từ | chivalrous /ˈʃɪvəlrəs/ | lịch thiệp, ga lăng, hào hiệp | |
| Trạng từ | chivalrously /ˈʃɪvəlrəsli/ | một cách lịch thiệp, ga lăng |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
tinh thần hiệp sĩ, phong cách lịch thiệp, ga lăng
danh từ không đếm được, chỉ bộ quy tắc đạo đức của hiệp sĩ thời trung cổ hoặc cách cư xử lịch thiệp, ga lăng (đặc biệt với phụ nữ) trong đời sống hiện đại.
He opened the door for her as a small act of chivalry.
Anh ấy mở cửa cho cô như một hành động lịch thiệp nhỏ.
lịch thiệp, ga lăng, hào hiệp
mô tả người (thường là đàn ông) cư xử lịch sự, tôn trọng và bảo vệ người khác theo tinh thần hiệp sĩ.
It was a chivalrous gesture to give up his seat.
Đó là một cử chỉ lịch thiệp khi anh ấy nhường chỗ ngồi.
một cách lịch thiệp, ga lăng
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động thể hiện sự lịch thiệp, hào hiệp.
He chivalrously offered his coat when it started to rain.
Anh ấy đã lịch thiệp đưa chiếc áo khoác của mình khi trời bắt đầu mưa.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của chivalry trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ (chivalrous), không dùng danh từ (chivalry).
Bổ nghĩa cho động từ (acted) cần trạng từ (chivalrously), không dùng tính từ.
