GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ chemical

The Word Family of "chemical"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ họ từ chemical ở dạng danh từ (chemistry), tính từ (chemical) và trạng từ (chemically) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từchemistry
Động từ
Tính từchemical
Trạng từchemically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
chemistry
/ˈkeməstri/
hóa học, môn hóa
Tính từ
chemical
/ˈkemɪkl/
thuộc về hóa học, hóa chất
Trạng từ
chemically
/ˈkemɪkli/
về mặt hóa học
2

Sơ đồ họ từ

chemical
Danh từchemistrygốc đổi + -istry
Tính từchemicalgốc
Trạng từchemically+ -ally
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từchemistry/ˈkeməstri/

hóa học, môn hóa

chỉ ngành khoa học nghiên cứu về chất và phản ứng; cũng dùng nghĩa bóng chỉ sự hợp nhau giữa hai người (have chemistry).

She studies chemistry at university.

Cô ấy học ngành hóa học ở đại học.

Tính từchemical/ˈkemɪkl/

thuộc về hóa học, hóa chất

mô tả những gì liên quan đến hóa học; cũng dùng làm danh từ chỉ "một loại hóa chất" (a chemical).

The factory was fined for a chemical spill.

Nhà máy bị phạt vì sự cố tràn hóa chất.

Trạng từchemically/ˈkemɪkli/

về mặt hóa học

bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, liên quan đến quá trình hoặc phản ứng hóa học.

The two substances are chemically similar.

Hai chất này tương tự nhau về mặt hóa học.

4

Cụm từ thường gặp

study chemistry
học ngành hóa học
a chemical reaction
phản ứng hóa học
chemical waste
chất thải hóa học
chemically treated
được xử lý bằng hóa chất
organic chemistry
hóa hữu cơ
hazardous chemicals
hóa chất nguy hiểm
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của chemical trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He studies chemical at school.He studies chemistry at school.

Tên môn học là danh từ chemistry, không phải tính từ chemical.

This water is chemical clean.This water is chemically clean.

Bổ nghĩa cho tính từ "clean" cần trạng từ chemically.

There are many chemistry in this factory.There are many chemicals in this factory.

Khi nói về các loại hóa chất cụ thể (đếm được), dùng danh từ chemicals, không dùng chemistry (môn học, không đếm được).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#chemical#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS