Họ từ cheer
The Word Family of "cheer"
Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ cheer ở dạng danh từ, động từ, tính từ (cheerful) và trạng từ (cheerfully) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | cheer /tʃɪə(r)/ | tiếng hò reo cổ vũ, niềm vui | |
| Động từ | cheer /tʃɪə(r)/ | hò reo cổ vũ, làm vui lên | |
| Tính từ | cheerful /ˈtʃɪəfl/ | vui vẻ, tươi tắn | |
| Trạng từ | cheerfully /ˈtʃɪəfəli/ | một cách vui vẻ |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
tiếng hò reo cổ vũ, niềm vui
dùng số nhiều "cheers" khi nói tiếng reo hò của đám đông; "cheers" cũng là lời chúc khi nâng ly.
The crowd let out a loud cheer.
Đám đông cất lên tiếng hò reo lớn.
hò reo cổ vũ, làm vui lên
thường đi với "cheer sb up" (làm ai đó vui hơn) hoặc "cheer for a team".
The fans cheered for their favorite team.
Người hâm mộ hò reo cổ vũ cho đội bóng yêu thích.
vui vẻ, tươi tắn
mô tả người hoặc không khí luôn vui vẻ, lạc quan.
She has a cheerful personality.
Cô ấy có tính cách vui vẻ.
một cách vui vẻ
bổ nghĩa cho động từ, mô tả hành động được thực hiện với tâm trạng vui vẻ.
He greeted us cheerfully.
Anh ấy chào đón chúng tôi một cách vui vẻ.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của cheer trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cụm động từ tách rời "cheer sb up", tân ngữ đại từ phải đứng giữa động từ và giới từ.
Sau to be cần tính từ cheerful, không dùng danh từ/động từ cheer.
Bổ nghĩa cho động từ "greeted" cần trạng từ cheerfully.

