Họ từ chatty
The Word Family of "chatty"
Gốc từ chat/chatty có ba dạng: tính từ chatty (hay chuyện trò, thích tán gẫu), danh từ chattiness (tính hay tán gẫu) và trạng từ chattily (một cách hay chuyện trò), thường dùng khi mô tả tính cách hoặc phong cách viết.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | chatty /ˈtʃæti/ | hay chuyện trò, thích tán gẫu | |
| Danh từ | chattiness /ˈtʃætinəs/ | tính hay tán gẫu, sự thân mật trong lời nói | |
| Trạng từ | chattily /ˈtʃætɪli/ | một cách hay chuyện trò, thân mật |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
hay chuyện trò, thích tán gẫu
mô tả người thích nói chuyện phiếm, thân mật, hoặc văn phong nhẹ nhàng, gần gũi (a chatty email).
She's a chatty person who loves meeting new people.
Cô ấy là người thích tán gẫu và rất thích gặp gỡ người mới.
tính hay tán gẫu, sự thân mật trong lời nói
danh từ trừu tượng, không đếm được, chỉ tính cách hay phong cách giao tiếp cởi mở, thân thiện.
His chattiness made the interview feel relaxed.
Tính hay chuyện trò của anh ấy khiến buổi phỏng vấn trở nên thoải mái.
một cách hay chuyện trò, thân mật
bổ nghĩa cho động từ nói/viết, diễn tả phong cách gần gũi, tự nhiên như đang trò chuyện.
The article was written chattily, as if talking to a friend.
Bài viết được viết theo phong cách thân mật, như đang trò chuyện với bạn bè.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của chatty trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Bổ nghĩa cho động từ wrote cần trạng từ chattily.
Trước danh từ personality cần tính từ chatty, không dùng danh từ chattiness.

