GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ chatty

The Word Family of "chatty"

Gốc từ chat/chatty có ba dạng: tính từ chatty (hay chuyện trò, thích tán gẫu), danh từ chattiness (tính hay tán gẫu) và trạng từ chattily (một cách hay chuyện trò), thường dùng khi mô tả tính cách hoặc phong cách viết.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từchattiness
Động từ
Tính từchatty
Trạng từchattily
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
chatty
/ˈtʃæti/
hay chuyện trò, thích tán gẫu
Danh từ
chattiness
/ˈtʃætinəs/
tính hay tán gẫu, sự thân mật trong lời nói
Trạng từ
chattily
/ˈtʃætɪli/
một cách hay chuyện trò, thân mật
2

Sơ đồ họ từ

chatty
Tính từchattygốc + -y
Danh từchattiness+ -ness
Trạng từchattily+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từchatty/ˈtʃæti/

hay chuyện trò, thích tán gẫu

mô tả người thích nói chuyện phiếm, thân mật, hoặc văn phong nhẹ nhàng, gần gũi (a chatty email).

She's a chatty person who loves meeting new people.

Cô ấy là người thích tán gẫu và rất thích gặp gỡ người mới.

Danh từchattiness/ˈtʃætinəs/

tính hay tán gẫu, sự thân mật trong lời nói

danh từ trừu tượng, không đếm được, chỉ tính cách hay phong cách giao tiếp cởi mở, thân thiện.

His chattiness made the interview feel relaxed.

Tính hay chuyện trò của anh ấy khiến buổi phỏng vấn trở nên thoải mái.

Trạng từchattily/ˈtʃætɪli/

một cách hay chuyện trò, thân mật

bổ nghĩa cho động từ nói/viết, diễn tả phong cách gần gũi, tự nhiên như đang trò chuyện.

The article was written chattily, as if talking to a friend.

Bài viết được viết theo phong cách thân mật, như đang trò chuyện với bạn bè.

4

Cụm từ thường gặp

a chatty email
một email thân mật, gần gũi
a chatty person
người hay chuyện trò
write chattily
viết theo phong cách thân mật
feel chatty
cảm thấy muốn trò chuyện
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của chatty trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He wrote the report chatty.He wrote the report chattily.

Bổ nghĩa cho động từ wrote cần trạng từ chattily.

She has a chattiness personality.She has a chatty personality.

Trước danh từ personality cần tính từ chatty, không dùng danh từ chattiness.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#chatty#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS