Họ từ chasten
The Word Family of "chasten"
Chasten là động từ (khiến ai đó khiêm tốn hơn, sửa dạy qua trải nghiệm khó khăn) và chastened là tính từ (trở nên khiêm tốn, biết điều sau khi bị khiển trách), thường dùng trong văn viết trang trọng.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | chasten /ˈtʃeɪsn/ | khiến ai khiêm tốn hơn, sửa dạy (qua trải nghiệm khó khăn) | |
| Tính từ | chastened /ˈtʃeɪsnd/ | trở nên khiêm tốn, biết điều (sau khi bị sửa dạy) |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
khiến ai khiêm tốn hơn, sửa dạy (qua trải nghiệm khó khăn)
thường dùng ở thể bị động (be chastened by), diễn tả việc một trải nghiệm khó khăn khiến người ta nhận ra sai lầm và trở nên khiêm tốn hơn.
The defeat chastened the overconfident team.
Thất bại đó đã khiến đội bóng tự tin thái quá trở nên khiêm tốn hơn.
trở nên khiêm tốn, biết điều (sau khi bị sửa dạy)
dạng quá khứ phân từ dùng làm tính từ, mô tả trạng thái tâm lý sau khi nhận ra lỗi lầm hoặc bị khiển trách.
He returned a chastened man after the failed venture.
Anh ấy trở về như một người đàn ông biết điều hơn sau thương vụ thất bại.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của chasten trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần chia động từ ở thì quá khứ chastened.
Cần tính từ chastened sau động từ felt, không dùng động từ nguyên mẫu.

