GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ charter

The Word Family of "charter"

Gốc từ charter có ba dạng: danh từ charter (hiến chương, giấy phép; chuyến bay thuê bao), động từ charter (thuê bao, cấp phép) và tính từ chartered (được cấp chứng chỉ hành nghề, thuê bao), thường dùng trong luật, kinh doanh và du lịch.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcharter
Động từcharter
Tính từchartered
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
charter
/ˈtʃɑːrtər/
hiến chương, điều lệ; hợp đồng thuê (máy bay, tàu)
Động từ
charter
/ˈtʃɑːrtər/
thuê bao (máy bay, tàu); cấp giấy phép hoạt động
Tính từ
chartered
/ˈtʃɑːrtərd/
được cấp chứng chỉ hành nghề; thuê bao
2

Sơ đồ họ từ

charter
Danh từchartergốc
Động từchartergốc
Tính từchartered+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcharter/ˈtʃɑːrtər/

hiến chương, điều lệ; hợp đồng thuê (máy bay, tàu)

chỉ văn bản chính thức quy định quyền và nghĩa vụ (như UN Charter), hoặc việc thuê trọn gói phương tiện vận chuyển.

The United Nations Charter was signed in 1945.

Hiến chương Liên Hợp Quốc được ký kết năm 1945.

Động từcharter/ˈtʃɑːrtər/

thuê bao (máy bay, tàu); cấp giấy phép hoạt động

diễn tả hành động thuê trọn một phương tiện cho riêng mình, hoặc chính thức cấp phép thành lập một tổ chức.

The company chartered a plane for the executives.

Công ty đã thuê bao một chiếc máy bay cho ban lãnh đạo.

Tính từchartered/ˈtʃɑːrtərd/

được cấp chứng chỉ hành nghề; thuê bao

mô tả người có chứng chỉ hành nghề chính thức (chartered accountant), hoặc phương tiện đã được thuê bao (a chartered flight).

She is a chartered accountant in London.

Cô ấy là kế toán viên có chứng chỉ hành nghề ở London.

4

Cụm từ thường gặp

charter a flight
thuê bao một chuyến bay
a chartered accountant
kế toán viên có chứng chỉ hành nghề
sign a charter
ký kết một hiến chương
a charter school
trường học tự chủ
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của charter trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

We charter a flight yesterday.We chartered a flight yesterday.

Cần chia động từ ở thì quá khứ chartered.

He is a charter accountant.He is a chartered accountant.

Cần dùng tính từ chartered, không dùng danh từ charter, trước accountant.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#charter#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS