Họ từ charter
The Word Family of "charter"
Gốc từ charter có ba dạng: danh từ charter (hiến chương, giấy phép; chuyến bay thuê bao), động từ charter (thuê bao, cấp phép) và tính từ chartered (được cấp chứng chỉ hành nghề, thuê bao), thường dùng trong luật, kinh doanh và du lịch.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | charter /ˈtʃɑːrtər/ | hiến chương, điều lệ; hợp đồng thuê (máy bay, tàu) | |
| Động từ | charter /ˈtʃɑːrtər/ | thuê bao (máy bay, tàu); cấp giấy phép hoạt động | |
| Tính từ | chartered /ˈtʃɑːrtərd/ | được cấp chứng chỉ hành nghề; thuê bao |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
hiến chương, điều lệ; hợp đồng thuê (máy bay, tàu)
chỉ văn bản chính thức quy định quyền và nghĩa vụ (như UN Charter), hoặc việc thuê trọn gói phương tiện vận chuyển.
The United Nations Charter was signed in 1945.
Hiến chương Liên Hợp Quốc được ký kết năm 1945.
thuê bao (máy bay, tàu); cấp giấy phép hoạt động
diễn tả hành động thuê trọn một phương tiện cho riêng mình, hoặc chính thức cấp phép thành lập một tổ chức.
The company chartered a plane for the executives.
Công ty đã thuê bao một chiếc máy bay cho ban lãnh đạo.
được cấp chứng chỉ hành nghề; thuê bao
mô tả người có chứng chỉ hành nghề chính thức (chartered accountant), hoặc phương tiện đã được thuê bao (a chartered flight).
She is a chartered accountant in London.
Cô ấy là kế toán viên có chứng chỉ hành nghề ở London.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của charter trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần chia động từ ở thì quá khứ chartered.
Cần dùng tính từ chartered, không dùng danh từ charter, trước accountant.

