GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ charism

The Word Family of "charism"

Charism (danh từ, thuật ngữ tôn giáo) chỉ một ơn đặc biệt do thần linh ban cho; cùng gốc Hy Lạp kharisma với tính từ charismatic và trạng từ charismatically thường dùng để chỉ sức hút cá nhân.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcharism
Động từ–
Tính từcharismatic
Trạng từcharismatically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
charism
/ˈkærɪzəm/
ơn đặc biệt, ân sủng (thuật ngữ tôn giáo)
Tính từ
charismatic
/ˌkærɪzˈmætɪk/
có sức hút, lôi cuốn
Trạng từ
charismatically
/ˌkærɪzˈmætɪkli/
một cách lôi cuốn, có sức hút
2

Sơ đồ họ từ

charism
Danh từcharismgốc
Tính từcharismatic+ -atic
Trạng từcharismatically+ -ally
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcharism/ˈkærɪzəm/

ơn đặc biệt, ân sủng (thuật ngữ tôn giáo)

danh từ chuyên ngành thần học, chỉ một khả năng hoặc ơn đặc biệt được cho là do ơn trên ban tặng để phục vụ cộng đồng; số nhiều là charisms. Khác với charisma (sức hút cá nhân đời thường).

The founder's charism of hospitality still shapes the community's mission today.

Ơn đặc biệt về lòng hiếu khách của người sáng lập vẫn định hình sứ mệnh của cộng đồng ngày nay.

Tính từcharismatic/ˌkærɪzˈmætɪk/

có sức hút, lôi cuốn

mô tả người có khả năng thu hút, truyền cảm hứng mạnh mẽ cho người khác nhờ tính cách hoặc lời nói.

She is a charismatic leader who inspires her whole team.

Cô ấy là một nhà lãnh đạo lôi cuốn, truyền cảm hứng cho cả đội.

Trạng từcharismatically/ˌkærɪzˈmætɪkli/

một cách lôi cuốn, có sức hút

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách một người nói hoặc hành động thu hút, lôi cuốn người khác.

He spoke charismatically to a packed auditorium.

Anh ấy nói một cách lôi cuốn trước khán phòng đông kín người.

4

Cụm từ thường gặp

the charism of a founder
ơn đặc biệt của người sáng lập
a charismatic leader/speaker
một nhà lãnh đạo / diễn giả lôi cuốn
speak charismatically
nói một cách lôi cuốn
a personal charism
ơn đặc biệt riêng của một cá nhân
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của charism trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He is very charism.→✓ He is very charismatic.

Sau to be để mô tả tính chất lôi cuốn → dùng tính từ charismatic, không dùng danh từ charism.

✗ She spoke charism to the crowd.→✓ She spoke charismatically to the crowd.

Bổ nghĩa cho động từ spoke → dùng trạng từ charismatically.

✗ the community's charismatic of service→✓ the community's charism of service

Cần danh từ chỉ 'ơn đặc biệt' → dùng charism, không dùng tính từ charismatic.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#charism#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS