Họ từ char
The Word Family of "char"
Char là động từ (đốt cháy xém bề mặt) và charred là tính từ (bị cháy xém, cháy đen), thường dùng khi mô tả thức ăn hoặc vật liệu bị lửa tác động.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | char /tʃɑːr/ | đốt cháy xém, làm cháy sém bề mặt | |
| Tính từ | charred /tʃɑːrd/ | bị cháy xém, cháy đen |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
đốt cháy xém, làm cháy sém bề mặt
diễn tả việc làm cháy đen bề mặt của vật gì đó mà không thiêu rụi hoàn toàn, thường dùng cho gỗ hoặc thức ăn.
The fire charred the wooden fence.
Ngọn lửa làm cháy xém hàng rào gỗ.
bị cháy xém, cháy đen
dạng quá khứ phân từ dùng làm tính từ, mô tả vật đã bị lửa làm cháy đen bề mặt.
Only the charred remains of the house were left.
Chỉ còn lại tàn tích cháy đen của ngôi nhà.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của char trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần tính từ charred sau to be để mô tả trạng thái, không dùng động từ nguyên mẫu.
Cần chia động từ ở thì quá khứ charred.

