GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ changeable

The Word Family of "changeable"

Một gốc từ, ba dạng: tính từ changeable (hay thay đổi), trạng từ changeably và danh từ changeability — mô tả tính chất dễ biến đổi của thời tiết, tâm trạng hay tình huống.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từchangeability
Động từ–
Tính từchangeable
Trạng từchangeably
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
changeable
/ˈtʃeɪndʒəbl/
hay thay đổi, dễ biến đổi, không ổn định
Trạng từ
changeably
/ˈtʃeɪndʒəbli/
một cách hay thay đổi, thất thường
Danh từ
changeability
/ˌtʃeɪndʒəˈbɪləti/
tính hay thay đổi, tính bất ổn định
2

Sơ đồ họ từ

changeable
Tính từchangeablegốc + -able
Trạng từchangeably+ -ly
Danh từchangeability+ -ity
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từchangeable/ˈtʃeɪndʒəbl/

hay thay đổi, dễ biến đổi, không ổn định

Thường mô tả thời tiết, tâm trạng, tính cách hoặc tình huống không ổn định, có thể thay đổi bất cứ lúc nào; mang sắc thái trung tính đến hơi tiêu cực.

The weather in this region is extremely changeable.

Thời tiết ở vùng này rất hay thay đổi thất thường.

Trạng từchangeably/ˈtʃeɪndʒəbli/

một cách hay thay đổi, thất thường

Ít phổ biến hơn dạng tính từ, dùng để bổ nghĩa cho động từ mô tả cách sự việc diễn ra thất thường.

The market has behaved changeably all week.

Thị trường đã biến động thất thường suốt cả tuần.

Danh từchangeability/ˌtʃeɪndʒəˈbɪləti/

tính hay thay đổi, tính bất ổn định

Danh từ trừu tượng chỉ đặc tính dễ biến đổi của một sự vật, hiện tượng; ít phổ biến trong văn nói hằng ngày, thường gặp trong văn viết khoa học hoặc phân tích.

Scientists study the changeability of climate patterns.

Các nhà khoa học nghiên cứu tính hay biến đổi của các kiểu hình khí hậu.

4

Cụm từ thường gặp

changeable weather
thời tiết hay thay đổi
a changeable mood
tâm trạng thất thường
behave changeably
hành xử thất thường
the changeability of the market
tính hay biến động của thị trường
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của changeable trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He is a changeable man, always keeping his word.→✓ He is a reliable man, always keeping his word.

'Changeable' mang nghĩa thất thường, KHÔNG đáng tin cậy; không dùng để khen ngợi sự ổn định.

✗ The plan changed changeable.→✓ The plan changed frequently. / The plan was changeable.

'Changeable' là tính từ, không dùng làm trạng từ đứng sau động từ; cần trạng từ khác như 'frequently' hoặc cấu trúc 'be + changeable'.

✗ The changeability made the weather stable.→✓ The changeability of the weather made planning difficult.

'Changeability' nghĩa là tính KHÔNG ổn định, không thể đi cùng ý nghĩa 'stable' (ổn định) một cách mâu thuẫn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#changeable#Tính từ#Trạng từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS