GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ change

The Word Family of "change"

Gốc từ change có ba dạng quan trọng: danh từ (sự thay đổi, tiền lẻ), động từ (thay đổi, đổi) và tính từ changeable (hay thay đổi, biến đổi). Nắm vững họ từ này giúp bạn diễn đạt về sự biến đổi trong mọi ngữ cảnh.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từchange
Động từchange
Tính từchangeable
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
change
/tʃeɪndʒ/
sự thay đổi; tiền lẻ, tiền thối
Động từ
change
/tʃeɪndʒ/
thay đổi; đổi (tiền, quần áo, xe)
Tính từ
changeable
/ˈtʃeɪndʒəbl/
hay thay đổi, không ổn định, biến đổi
2

Sơ đồ họ từ

change
Danh từchangegốc
Động từchangegốc
Tính từchangeable+ -able
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từchange/tʃeɪndʒ/

sự thay đổi; tiền lẻ, tiền thối

Đếm được khi chỉ một sự thay đổi cụ thể (a change of plan). Không đếm được khi chỉ tiền lẻ (do you have change?) hoặc sự thay đổi nói chung (change is inevitable).

The change in weather surprised everyone.

Sự thay đổi của thời tiết đã làm mọi người ngạc nhiên.

Động từchange/tʃeɪndʒ/

thay đổi; đổi (tiền, quần áo, xe)

Có thể dùng nội động từ (The weather changed) hoặc ngoại động từ (Change your shirt). 'Change into' = biến thành; 'change for' = đổi lấy.

You need to change trains at the next station.

Bạn cần đổi tàu ở ga tiếp theo.

Tính từchangeable/ˈtʃeɪndʒəbl/

hay thay đổi, không ổn định, biến đổi

Thường dùng để mô tả thời tiết, tính khí hoặc tình trạng không ổn định. Ít dùng hơn so với 'variable' hay 'unstable' trong nhiều ngữ cảnh.

The weather in England is very changeable.

Thời tiết ở Anh rất hay thay đổi.

4

Cụm từ thường gặp

make a change
tạo ra sự thay đổi
for a change
để thay đổi không khí
change one's mind
thay đổi ý kiến
climate change
biến đổi khí hậu
a change of plan
thay đổi kế hoạch
change into
biến thành; thay (quần áo) thành
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của change trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He changed his mind about the plan yesterday.→✓ He changed his mind about the plan yesterday.

Câu này đúng, 'change one's mind' là collocation chuẩn khi quyết định khác đi.

✗ The weather is very change today.→✓ The weather is very changeable today.

Sau 'very' và 'to be' cần tính từ 'changeable', không dùng danh từ hay động từ 'change'.

✗ Can you change me a 50-dollar bill?→✓ Can you change a 50-dollar bill for me?

Đổi tiền cho ai → 'change sth for sb', không phải 'change sb sth'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#change#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS