Họ từ chameleon
The Word Family of "chameleon"
Chameleon là danh từ chỉ con tắc kè hoa, thường dùng ẩn dụ cho người hay thay đổi tính cách/quan điểm; dạng tính từ chameleonic mô tả đặc tính dễ biến đổi đó.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | chameleon /kəˈmiːliən/ | con tắc kè hoa; (nghĩa bóng) người hay thay đổi để thích nghi | |
| Tính từ | chameleonic /kəˌmiːliˈɒnɪk/ | dễ biến đổi, hay thay đổi để thích nghi |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
con tắc kè hoa; (nghĩa bóng) người hay thay đổi để thích nghi
Nghĩa đen chỉ loài bò sát đổi màu da; nghĩa bóng chỉ người khéo léo thay đổi hành vi, quan điểm tùy hoàn cảnh, có thể mang sắc thái khen (linh hoạt) hoặc chê (thiếu lập trường).
In politics, he is a chameleon, changing his views to suit the audience.
Trong chính trị, ông ta là một 'con tắc kè hoa', thay đổi quan điểm để phù hợp với người nghe.
dễ biến đổi, hay thay đổi để thích nghi
Tính từ ít phổ biến hơn danh từ gốc, dùng để mô tả tính cách, phong cách hoặc khả năng thích nghi thay đổi linh hoạt của người hoặc vật.
The actor is known for his chameleonic ability to transform for each role.
Nam diễn viên này nổi tiếng với khả năng biến hóa linh hoạt cho từng vai diễn.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của chameleon trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
'Chameleon' là danh từ đếm được, cần mạo từ 'a' khi dùng để mô tả một người.
Không dùng trực tiếp danh từ 'chameleon' làm tính từ; cần 'chameleonic' hoặc cấu trúc so sánh 'like a chameleon'.
'Chameleonic' mang nghĩa TÍCH CỰC là dễ thích nghi; nếu ý câu là 'không thích nghi được' thì không nên dùng từ này.
