GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ ceremonial

The Word Family of "ceremonial"

Ceremonial (tính từ) bắt nguồn từ danh từ ceremony, mô tả những gì liên quan đến nghi lễ trang trọng; trạng từ ceremonially mô tả cách thực hiện mang tính nghi thức.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từceremony
Động từ–
Tính từceremonial
Trạng từceremonially
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
ceremony
/ˈserəməni/
buổi lễ, nghi lễ
Tính từ
ceremonial
/ˌserəˈməʊniəl/
thuộc về nghi lễ, mang tính nghi thức
Trạng từ
ceremonially
/ˌserəˈməʊniəli/
một cách trang trọng, theo nghi thức
2

Sơ đồ họ từ

ceremonial
Danh từceremonygốc
Tính từceremonial+ -al
Trạng từceremonially+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từceremony/ˈserəməni/

buổi lễ, nghi lễ

danh từ đếm được, chỉ một sự kiện trang trọng được tổ chức theo nghi thức truyền thống, ví dụ lễ cưới, lễ tốt nghiệp.

The wedding ceremony took place in a small chapel.

Lễ cưới được tổ chức tại một nhà nguyện nhỏ.

Tính từceremonial/ˌserəˈməʊniəl/

thuộc về nghi lễ, mang tính nghi thức

mô tả vật, chức vụ hoặc hành động liên quan đến nghi lễ trang trọng, thường mang tính tượng trưng hơn là chức năng thực tế.

The president's role is largely ceremonial.

Vai trò của tổng thống phần lớn mang tính nghi thức.

Trạng từceremonially/ˌserəˈməʊniəli/

một cách trang trọng, theo nghi thức

bổ nghĩa cho động từ, mô tả hành động được thực hiện theo đúng nghi thức trang trọng.

The mayor ceremonially opened the new bridge.

Thị trưởng đã trang trọng khai trương cây cầu mới.

4

Cụm từ thường gặp

a wedding/graduation ceremony
lễ cưới / lễ tốt nghiệp
a ceremonial role/duty
một vai trò / nhiệm vụ mang tính nghi thức
open sth ceremonially
khai trương điều gì một cách trang trọng
ceremonial dress/robes
trang phục nghi lễ
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của ceremonial trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ It was a very ceremony event.→✓ It was a very ceremonial event.

Trước danh từ để mô tả tính chất trang trọng → dùng tính từ ceremonial, không dùng danh từ ceremony.

✗ He opened it ceremonial.→✓ He opened it ceremonially.

Bổ nghĩa cho động từ opened → dùng trạng từ ceremonially.

✗ They held a ceremonial for the graduates.→✓ They held a ceremony for the graduates.

Danh từ chỉ 'buổi lễ' là ceremony, không phải ceremonial (tính từ).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#ceremonial#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS