GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ cerebral

The Word Family of "cerebral"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ cerebral ở dạng tính từ, danh từ và trạng từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcerebrum
Động từ–
Tính từcerebral
Trạng từcerebrally
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
cerebral
/ˈserəbrəl/
thuộc về não bộ; mang tính trí tuệ, lý trí
Danh từ
cerebrum
/ˈserəbrəm/
đại não
Trạng từ
cerebrally
/ˈserəbrəli/
một cách trí tuệ, lý trí
2

Sơ đồ họ từ

cerebral
Tính từcerebralgốc
Danh từcerebrumgốc liên quan
Trạng từcerebrally+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từcerebral/ˈserəbrəl/

thuộc về não bộ; mang tính trí tuệ, lý trí

nghĩa y học chỉ liên quan đến não (cerebral cortex); nghĩa bóng mô tả người hoặc tác phẩm thiên về lý trí, suy luận hơn là cảm xúc.

His novels are more cerebral than emotional.

Tiểu thuyết của ông thiên về lý trí hơn là cảm xúc.

Danh từcerebrum/ˈserəbrəm/

đại não

danh từ y học, chỉ phần lớn nhất của não bộ, chịu trách nhiệm về tư duy và cử động có ý thức; là gốc Latin mà tính từ cerebral bắt nguồn.

The cerebrum controls higher functions like reasoning and memory.

Đại não kiểm soát các chức năng bậc cao như suy luận và trí nhớ.

Trạng từcerebrally/ˈserəbrəli/

một cách trí tuệ, lý trí

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách tiếp cận vấn đề bằng lý trí, suy luận thay vì cảm xúc.

She approaches every problem cerebrally, weighing all the facts.

Cô ấy tiếp cận mọi vấn đề một cách lý trí, cân nhắc mọi dữ kiện.

4

Cụm từ thường gặp

a cerebral approach
một cách tiếp cận mang tính lý trí
the cerebral cortex
vỏ não
think cerebrally
suy nghĩ một cách lý trí
cerebral hemorrhage
xuất huyết não
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của cerebral trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He is very cerebrum.→✓ He is very cerebral.

Sau to be để mô tả tính chất trí tuệ cần tính từ (cerebral), không dùng danh từ y học (cerebrum).

✗ She thinks cerebral.→✓ She thinks cerebrally.

Bổ nghĩa cho động từ (thinks) cần trạng từ (cerebrally), không dùng tính từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#cerebral#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS