Họ từ century
The Word Family of "century"
Century là danh từ chỉ thế kỷ (100 năm); centenary là tính từ/danh từ liên quan đến dịp kỷ niệm tròn 100 năm.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | century /ˈsentʃəri/ | thế kỷ (100 năm) | |
| Tính từ | centenary /senˈtiːnəri/ | thuộc về dịp kỷ niệm 100 năm |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
thế kỷ (100 năm)
danh từ đếm được, dùng để chỉ khoảng thời gian một trăm năm, thường đi kèm số thứ tự (the 21st century).
This building was constructed in the 19th century.
Tòa nhà này được xây dựng vào thế kỷ 19.
thuộc về dịp kỷ niệm 100 năm
tính từ (Anh-Anh), cũng dùng làm danh từ chỉ lễ kỷ niệm tròn một trăm năm của một sự kiện.
The school celebrated its centenary year with a big festival.
Trường học tổ chức lễ hội lớn nhân dịp kỷ niệm 100 năm thành lập.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của century trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần số thứ tự (19th) và mạo từ the trước century.
Kỷ niệm tròn 100 năm dùng centenary, không dùng century.

