Họ từ centuple
The Word Family of "centuple"
Centuple là từ hiếm gặp, vừa dùng làm tính từ nghĩa là gấp trăm lần, vừa dùng làm động từ nghĩa là nhân lên gấp trăm lần.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | centuple /ˈsentjuːpl/ | gấp trăm lần | |
| Động từ | centuple /ˈsentjuːpl/ | nhân lên gấp trăm lần |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
gấp trăm lần
tính từ trang trọng, hiếm dùng, thường xuất hiện trong văn viết học thuật hoặc toán học.
The investment returned a centuple profit over the decade.
Khoản đầu tư này sinh lời gấp trăm lần sau một thập kỷ.
nhân lên gấp trăm lần
ngoại động từ hiếm gặp, mang nghĩa tăng số lượng lên gấp một trăm lần.
The company centupled its revenue in five years.
Công ty đã nhân doanh thu của mình lên gấp trăm lần trong năm năm.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của centuple trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Centuple đã mang nghĩa nhân lên gấp trăm lần, không cần thêm trạng từ chỉ số lần lặp lại như twice.
Centuple dùng làm tính từ đứng trực tiếp trước danh từ, không cần 's sở hữu.

