Họ từ centrist
The Word Family of "centrist"
Centrism là danh từ chỉ chủ nghĩa trung dung trong chính trị; centrist là tính từ (và cũng là danh từ chỉ người) theo đường lối ôn hòa, không cực đoan.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | centrism /ˈsentrɪzəm/ | chủ nghĩa trung dung (chính trị) | |
| Tính từ | centrist /ˈsentrɪst/ | theo đường lối trung dung; (danh từ) người theo trung dung |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
chủ nghĩa trung dung (chính trị)
danh từ không đếm được, chỉ lập trường chính trị ôn hòa, nằm giữa cánh tả và cánh hữu.
The party shifted toward centrism after the election.
Đảng này chuyển hướng sang chủ nghĩa trung dung sau cuộc bầu cử.
theo đường lối trung dung; (danh từ) người theo trung dung
vừa dùng làm tính từ mô tả chính sách/quan điểm ôn hòa, vừa dùng làm danh từ chỉ một chính trị gia hoặc cử tri có lập trường trung dung.
She is known as a centrist politician.
Bà ấy được biết đến là một chính trị gia theo đường lối trung dung.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của centrist trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau believe in cần danh từ chỉ ý thức hệ (centrism), không dùng tính từ centrist.
Trước danh từ policy cần tính từ centrist, không dùng danh từ centrism.

