Họ từ centrifuge
The Word Family of "centrifuge"
Centrifuge vừa là danh từ chỉ máy ly tâm vừa là động từ nghĩa là quay ly tâm; centrifugal là tính từ liên quan đến lực ly tâm.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | centrifuge /ˈsentrɪfjuːdʒ/ | máy ly tâm | |
| Động từ | centrifuge /ˈsentrɪfjuːdʒ/ | quay ly tâm (để tách chất) | |
| Tính từ | centrifugal /ˌsentrɪˈfjuːɡl/ | (thuộc) lực ly tâm |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
máy ly tâm
danh từ chỉ thiết bị quay nhanh để tách các chất có khối lượng riêng khác nhau, thường dùng trong phòng thí nghiệm.
The lab technician placed the samples in a centrifuge.
Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đặt các mẫu vào máy ly tâm.
quay ly tâm (để tách chất)
ngoại động từ, chỉ hành động dùng máy ly tâm để tách các thành phần trong hỗn hợp.
They centrifuged the blood sample for ten minutes.
Họ quay ly tâm mẫu máu trong mười phút.
(thuộc) lực ly tâm
tính từ vật lý, mô tả lực có xu hướng đẩy vật thể ra xa tâm quay.
The ride uses centrifugal force to pin riders against the wall.
Trò chơi này sử dụng lực ly tâm để ép người chơi vào tường.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của centrifuge trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Centrifugal là tính từ, cần dùng danh từ centrifuge để chỉ thiết bị.
Mô tả tính chất của lực cần dùng tính từ centrifugal, không dùng danh từ centrifuge.

