GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ centralise

The Word Family of "centralise"

Central là tính từ gốc (trung tâm); centralise là động từ (tập trung hóa); centralisation là danh từ; centrally là trạng từ — bốn dạng cùng thể hiện ý "trung tâm".

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcentralisation
Động từcentralise
Tính từcentral
Trạng từcentrally
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
central
/ˈsentrəl/
trung tâm, chính, quan trọng nhất
Động từ
centralise
/ˈsentrəlaɪz/
tập trung hóa (quyền lực, quản lý)
Danh từ
centralisation
/ˌsentrəlaɪˈzeɪʃn/
sự tập trung hóa
Trạng từ
centrally
/ˈsentrəli/
ở vị trí trung tâm; theo cách tập trung
2

Sơ đồ họ từ

centralise
Tính từcentralgốc
Động từcentralise+ -ise
Danh từcentralisation+ -ation
Trạng từcentrally+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từcentral/ˈsentrəl/

trung tâm, chính, quan trọng nhất

tính từ chỉ vị trí ở giữa hoặc vai trò then chốt, quan trọng nhất trong một hệ thống.

The park is in a central location.

Công viên nằm ở vị trí trung tâm.

Động từcentralise/ˈsentrəlaɪz/

tập trung hóa (quyền lực, quản lý)

cách viết Anh-Anh (British English); nghĩa là đưa quyền kiểm soát hoặc quản lý về một đầu mối duy nhất.

The government decided to centralise decision-making.

Chính phủ quyết định tập trung hóa việc ra quyết định.

Danh từcentralisation/ˌsentrəlaɪˈzeɪʃn/

sự tập trung hóa

danh từ chỉ quá trình hoặc kết quả của việc tập trung quyền lực, quản lý về một đầu mối.

Centralisation improved efficiency but reduced flexibility.

Sự tập trung hóa cải thiện hiệu quả nhưng làm giảm tính linh hoạt.

Trạng từcentrally/ˈsentrəli/

ở vị trí trung tâm; theo cách tập trung

trạng từ bổ nghĩa cho vị trí (centrally located) hoặc cách thức quản lý (centrally controlled).

The hotel is centrally located near the station.

Khách sạn nằm ở vị trí trung tâm gần nhà ga.

4

Cụm từ thường gặp

centralise power
tập trung hóa quyền lực
a centralised system
một hệ thống tập trung hóa
centrally located
nằm ở vị trí trung tâm
centralisation of authority
sự tập trung hóa quyền lực
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của centralise trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

They central the power in one office.They centralised the power in one office.

Central là tính từ, không dùng làm động từ; cần dùng centralise.

The system is very centralisation.The system is very centralised.

Sau to be mô tả tính chất cần dùng tính từ phái sinh centralised, không dùng danh từ centralisation.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#centralise#Tính từ#Động từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS