Họ từ centralise
The Word Family of "centralise"
Central là tính từ gốc (trung tâm); centralise là động từ (tập trung hóa); centralisation là danh từ; centrally là trạng từ — bốn dạng cùng thể hiện ý "trung tâm".
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | central /ˈsentrəl/ | trung tâm, chính, quan trọng nhất | |
| Động từ | centralise /ˈsentrəlaɪz/ | tập trung hóa (quyền lực, quản lý) | |
| Danh từ | centralisation /ˌsentrəlaɪˈzeɪʃn/ | sự tập trung hóa | |
| Trạng từ | centrally /ˈsentrəli/ | ở vị trí trung tâm; theo cách tập trung |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
trung tâm, chính, quan trọng nhất
tính từ chỉ vị trí ở giữa hoặc vai trò then chốt, quan trọng nhất trong một hệ thống.
The park is in a central location.
Công viên nằm ở vị trí trung tâm.
tập trung hóa (quyền lực, quản lý)
cách viết Anh-Anh (British English); nghĩa là đưa quyền kiểm soát hoặc quản lý về một đầu mối duy nhất.
The government decided to centralise decision-making.
Chính phủ quyết định tập trung hóa việc ra quyết định.
sự tập trung hóa
danh từ chỉ quá trình hoặc kết quả của việc tập trung quyền lực, quản lý về một đầu mối.
Centralisation improved efficiency but reduced flexibility.
Sự tập trung hóa cải thiện hiệu quả nhưng làm giảm tính linh hoạt.
ở vị trí trung tâm; theo cách tập trung
trạng từ bổ nghĩa cho vị trí (centrally located) hoặc cách thức quản lý (centrally controlled).
The hotel is centrally located near the station.
Khách sạn nằm ở vị trí trung tâm gần nhà ga.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của centralise trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Central là tính từ, không dùng làm động từ; cần dùng centralise.
Sau to be mô tả tính chất cần dùng tính từ phái sinh centralised, không dùng danh từ centralisation.

